Chia động từ foredo
All Tenses of the Verb "foredo"
Một động từ, mười hai thì. Xem foredo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foredo · foredid · will foredoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foredoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foredoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foredoingThì hiện tại
I foredo the old plan every morning.
Tôi phá hỏng kế hoạch cũ mỗi sáng.
We are foredoing the old plan right now.
Chúng tôi đang phá hỏng kế hoạch cũ ngay bây giờ.
He has already foredone the old plan.
Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch cũ rồi.
They have been foredoing the old plan since this morning.
Họ đã phá hỏng kế hoạch cũ từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I foredid the old plan yesterday.
Hôm qua tôi đã phá hỏng kế hoạch cũ.
She was foredoing the old plan when the power went out.
Cô ấy đang phá hỏng kế hoạch cũ thì mất điện.
The team had foredone the old plan before the deadline.
Nhóm đã phá hỏng kế hoạch cũ trước hạn chót.
They had been foredoing the old plan for weeks before it was noticed.
Họ đã phá hỏng kế hoạch cũ suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will foredo the old plan tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ phá hỏng kế hoạch cũ.
At 9pm she will be foredoing the old plan.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang phá hỏng kế hoạch cũ.
By next week he will have foredone the old plan.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phá hỏng kế hoạch cũ.
By the time it's done, they will have been foredoing the old plan for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã phá hỏng kế hoạch cũ liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foredo / foredoes | Quá khứ đơn S + foredid | Tương lai đơn S + will + foredo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foredoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foredoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + foredoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foredone | Quá khứ hoàn thành S + had + foredone | Tương lai hoàn thành S + will have + foredone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foredoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foredoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foredoing |
Luyện chia foredo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Foredo là động từ bất quy tắc; V3 là foredone, không phải foredid (đó là V2).
Quá khứ đơn của foredo là foredid (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (foredoing), không dùng động từ nguyên mẫu.
