Chia động từ foreknow
All Tenses of the Verb "foreknow"
Một động từ, mười hai thì. Xem foreknow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foreknow · foreknew · will foreknowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foreknowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foreknownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foreknowingThì hiện tại
The seer foreknows events long before they happen.
Nhà tiên tri biết trước các sự kiện từ rất lâu trước khi chúng xảy ra.
It feels like she is foreknowing every move I make.
Có cảm giác như cô ấy đang biết trước mọi động thái của tôi.
He has foreknown this outcome since the very beginning.
Anh ấy đã biết trước kết quả này ngay từ đầu.
They have been foreknowing the crisis for years without acting.
Họ đã biết trước cuộc khủng hoảng này trong nhiều năm mà không hành động.
Thì quá khứ
The old fisherman foreknew the storm before it arrived.
Ông lão đánh cá đã biết trước cơn bão trước khi nó ập đến.
It seemed like he was foreknowing the results as the game unfolded.
Có vẻ như anh ấy đang biết trước kết quả khi trận đấu diễn ra.
The general had foreknown the ambush before his troops arrived.
Vị tướng đã biết trước cuộc phục kích trước khi quân của ông đến.
The analyst had been foreknowing the crash for months before it finally happened.
Nhà phân tích đã biết trước sự sụp đổ trong nhiều tháng trước khi nó thực sự xảy ra.
Thì tương lai
Perhaps future scientists will foreknow such disasters.
Có lẽ các nhà khoa học tương lai sẽ biết trước những thảm họa như vậy.
Soon, algorithms will be foreknowing consumer trends months in advance.
Sớm thôi, các thuật toán sẽ đang biết trước xu hướng tiêu dùng nhiều tháng trước.
By the time it happens, few will have foreknown the true scale of it.
Đến lúc nó xảy ra, ít ai sẽ đã biết trước quy mô thực sự của nó.
By 2040, the algorithm will have been foreknowing market crashes for two decades.
Đến năm 2040, thuật toán sẽ đã biết trước các cuộc khủng hoảng thị trường suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foreknow / foreknows | Quá khứ đơn S + foreknew | Tương lai đơn S + will + foreknow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foreknowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foreknowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + foreknowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foreknown | Quá khứ hoàn thành S + had + foreknown | Tương lai hoàn thành S + will have + foreknown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foreknowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foreknowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foreknowing |
Luyện chia foreknow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của foreknow là foreknown, không phải foreknowed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn foreknew.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
