Chia động từ foreswear
All Tenses of the Verb "foreswear"
Một động từ, mười hai thì. Xem foreswear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foreswear · foreswore · will foreswearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foreswearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foreswornNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foreswearingThì hiện tại
I foreswear violence every morning.
Tôi thề từ bỏ bạo lực mỗi sáng.
We are foreswearing violence right now.
Chúng tôi đang thề từ bỏ bạo lực ngay bây giờ.
He has already foresworn violence.
Anh ấy đã thề từ bỏ bạo lực rồi.
They have been foreswearing violence since this morning.
Họ đã thề từ bỏ bạo lực từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I foreswore violence yesterday.
Hôm qua tôi đã thề từ bỏ bạo lực.
She was foreswearing violence when the power went out.
Cô ấy đang thề từ bỏ bạo lực thì mất điện.
The team had foresworn violence before the deadline.
Nhóm đã thề từ bỏ bạo lực trước hạn chót.
They had been foreswearing violence for weeks before it was noticed.
Họ đã thề từ bỏ bạo lực suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will foreswear violence tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ thề từ bỏ bạo lực.
At 9pm she will be foreswearing violence.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang thề từ bỏ bạo lực.
By next week he will have foresworn violence.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thề từ bỏ bạo lực.
By the time it's done, they will have been foreswearing violence for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã thề từ bỏ bạo lực liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foreswear / foreswears | Quá khứ đơn S + foreswore | Tương lai đơn S + will + foreswear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foreswearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foreswearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + foreswearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foresworn | Quá khứ hoàn thành S + had + foresworn | Tương lai hoàn thành S + will have + foresworn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foreswearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foreswearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foreswearing |
Luyện chia foreswear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Foreswear là động từ bất quy tắc; V3 là foresworn, không phải foreswore (đó là V2).
Quá khứ đơn của foreswear là foreswore (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (foreswearing), không dùng động từ nguyên mẫu.
