Chia động từ fraternize
All Tenses of the Verb "fraternize"
Một động từ, mười hai thì. Xem fraternize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fraternize · fraternized · will fraternizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fraternizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fraternizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fraternizingThì hiện tại
Staff members are told not to fraternize with clients.
Nhân viên được yêu cầu không giao du thân mật với khách hàng.
They are fraternizing with the enemy troops secretly.
Họ đang lén lút giao du thân mật với quân địch.
Some officers have fraternized with civilians on duty.
Một số sĩ quan đã giao du thân mật với dân thường khi đang trực.
He has been fraternizing with rival staff since the merger.
Anh ấy đã giao du thân mật với nhân viên đối thủ từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The officer fraternized with locals during the ceasefire.
Viên sĩ quan đã giao du thân mật với người dân địa phương trong thời gian ngừng bắn.
They were fraternizing with rival fans before the match.
Họ đang giao du thân mật với cổ động viên đối thủ trước trận đấu.
She had already fraternized with the new hires by orientation.
Cô ấy đã giao du thân mật với nhân viên mới trước buổi định hướng.
They had been fraternizing with the villagers for years before the war ended.
Họ đã giao du thân mật với dân làng nhiều năm trước khi chiến tranh kết thúc.
Thì tương lai
The delegates will fraternize with foreign officials tonight.
Các đại biểu sẽ giao du thân mật với quan chức nước ngoài tối nay.
By evening she will be fraternizing with the visiting team.
Đến chiều cô ấy sẽ đang giao du thân mật với đội khách.
By the end of the tour he will have fraternized with every host family.
Đến cuối chuyến đi anh ấy sẽ đã giao du thân mật với mọi gia đình chủ nhà.
By 2030 they will have been fraternizing with that community for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã giao du thân mật với cộng đồng đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fraternize / fraternizes | Quá khứ đơn S + fraternized | Tương lai đơn S + will + fraternize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fraternizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fraternizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fraternizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fraternized | Quá khứ hoàn thành S + had + fraternized | Tương lai hoàn thành S + will have + fraternized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fraternizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fraternizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fraternizing |
Luyện chia fraternize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (fraternized), không dùng nguyên mẫu (fraternize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (fraternized).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
