GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fraternize

All Tenses of the Verb "fraternize"

Một động từ, mười hai thì. Xem fraternize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfraternize
V2 · QUÁ KHỨfraternized
V3 · PHÂN TỪfraternized
V-INGfraternizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fraternize · fraternized · will fraternize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fraternizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fraternized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fraternizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + fraternize / fraternizes
Khẳng định:The soldiers rarely fraternize with locals.
Phủ định:The soldiers don't fraternize with locals.
Nghi vấn:Do the soldiers fraternize with locals?

Staff members are told not to fraternize with clients.

Nhân viên được yêu cầu không giao du thân mật với khách hàng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + fraternizing
Khẳng định:He is fraternizing with the rival team tonight.
Phủ định:He isn't fraternizing with the rival team.
Nghi vấn:Is he fraternizing with the rival team?

They are fraternizing with the enemy troops secretly.

Họ đang lén lút giao du thân mật với quân địch.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + fraternized
Khẳng định:He has fraternized with the opposing camp before.
Phủ định:He hasn't fraternized with the opposing camp.
Nghi vấn:Has he ever fraternized with the opposing camp?

Some officers have fraternized with civilians on duty.

Một số sĩ quan đã giao du thân mật với dân thường khi đang trực.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fraternizing
Khẳng định:They have been fraternizing with the new colleagues all week.
Phủ định:They haven't been fraternizing with the new colleagues.
Nghi vấn:Have they been fraternizing with the new colleagues?

He has been fraternizing with rival staff since the merger.

Anh ấy đã giao du thân mật với nhân viên đối thủ từ sau vụ sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fraternized
Khẳng định:The guards fraternized with prisoners last month.
Phủ định:The guards didn't fraternize with prisoners.
Nghi vấn:Did the guards fraternize with prisoners?

The officer fraternized with locals during the ceasefire.

Viên sĩ quan đã giao du thân mật với người dân địa phương trong thời gian ngừng bắn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fraternizing
Khẳng định:He was fraternizing with the enemy when he was caught.
Phủ định:He wasn't fraternizing with the enemy at the time.
Nghi vấn:Was he fraternizing with the enemy at the time?

They were fraternizing with rival fans before the match.

Họ đang giao du thân mật với cổ động viên đối thủ trước trận đấu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fraternized
Khẳng định:He had fraternized with the staff before the rule changed.
Phủ định:He hadn't fraternized with the staff before then.
Nghi vấn:Had he fraternized with the staff before the rule changed?

She had already fraternized with the new hires by orientation.

Cô ấy đã giao du thân mật với nhân viên mới trước buổi định hướng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fraternizing
Khẳng định:He had been fraternizing with the rebels for months before he was caught.
Phủ định:He hadn't been fraternizing with the rebels for long.
Nghi vấn:Had he been fraternizing with the rebels for months?

They had been fraternizing with the villagers for years before the war ended.

Họ đã giao du thân mật với dân làng nhiều năm trước khi chiến tranh kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fraternize
Khẳng định:New recruits will fraternize with veterans quickly.
Phủ định:New recruits won't fraternize with veterans right away.
Nghi vấn:Will new recruits fraternize with veterans?

The delegates will fraternize with foreign officials tonight.

Các đại biểu sẽ giao du thân mật với quan chức nước ngoài tối nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + fraternizing
Khẳng định:This time tomorrow they will be fraternizing with the delegates.
Phủ định:They won't be fraternizing with the delegates tomorrow.
Nghi vấn:Will you be fraternizing with the delegates tomorrow?

By evening she will be fraternizing with the visiting team.

Đến chiều cô ấy sẽ đang giao du thân mật với đội khách.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fraternized
Khẳng định:By next week they will have fraternized with the whole department.
Phủ định:They won't have fraternized with everyone by next week.
Nghi vấn:Will they have fraternized with the whole department by then?

By the end of the tour he will have fraternized with every host family.

Đến cuối chuyến đi anh ấy sẽ đã giao du thân mật với mọi gia đình chủ nhà.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fraternizing
Khẳng định:By December they will have been fraternizing with the allies for a year.
Phủ định:They won't have been fraternizing with the allies for long by December.
Nghi vấn:Will they have been fraternizing with the allies for a year by December?

By 2030 they will have been fraternizing with that community for a decade.

Đến 2030 họ sẽ đã giao du thân mật với cộng đồng đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fraternize / fraternizes
Quá khứ đơn
S + fraternized
Tương lai đơn
S + will + fraternize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fraternizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fraternizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fraternizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fraternized
Quá khứ hoàn thành
S + had + fraternized
Tương lai hoàn thành
S + will have + fraternized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fraternizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fraternizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fraternizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fraternize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have fraternize with them.→✓ I have fraternized with them.

Sau have/has phải là V3 (fraternized), không dùng nguyên mẫu (fraternize).

✗ He fraternize with locals last year.→✓ He fraternized with locals last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (fraternized).

✗ They will fraternize when they will meet.→✓ They will fraternize when they meet.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fraternize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS