GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ frolic

All Tenses of the Verb "frolic"

Một động từ, mười hai thì. Xem frolic biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfrolic
V2 · QUÁ KHỨfrolicked
V3 · PHÂN TỪfrolicked
V-INGfrolicking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

frolic · frolicked · will frolic
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + frolicking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + frolicked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + frolicking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + frolic / frolics
Khẳng định:The children frolic in the park every afternoon.
Phủ định:Dogs don't frolic much in this heat.
Nghi vấn:Do the lambs frolic in the meadow?

The puppies frolic in the garden every morning.

Những chú cún nô đùa trong vườn mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + frolicking
Khẳng định:The kids are frolicking on the beach right now.
Phủ định:She isn't frolicking with the others today.
Nghi vấn:Are the dolphins frolicking near the boat?

The children are frolicking in the sprinklers this afternoon.

Bọn trẻ đang nô đùa dưới vòi phun nước chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + frolicked
Khẳng định:The lambs have frolicked in the field all spring.
Phủ định:They haven't frolicked together since last year.
Nghi vấn:Have the otters frolicked in the river today?

The kittens have frolicked around the yard all day.

Những chú mèo con đã nô đùa quanh sân cả ngày.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + frolicking
Khẳng định:The children have been frolicking on the lawn for hours.
Phủ định:We haven't been frolicking like we used to.
Nghi vấn:How long have they been frolicking in the snow?

The puppies have been frolicking in the yard since sunrise.

Đàn cún đã nô đùa trong sân từ lúc mặt trời mọc.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + frolicked
Khẳng định:The children frolicked in the waves all afternoon.
Phủ định:She didn't frolic with the other kids at the party.
Nghi vấn:Did the goats frolic on the hillside yesterday?

The kids frolicked happily on the sand yesterday.

Bọn trẻ đã nô đùa vui vẻ trên cát hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + frolicking
Khẳng định:The lambs were frolicking in the field when the storm hit.
Phủ định:They weren't frolicking when I arrived.
Nghi vấn:Were the children frolicking near the pool?

The puppies were frolicking in the grass when it started to rain.

Đàn cún đang nô đùa trên cỏ thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + frolicked
Khẳng định:The children had frolicked for hours before their parents called them in.
Phủ định:They hadn't frolicked long before it got dark.
Nghi vấn:Had the dolphins frolicked near the shore before the boat arrived?

The kids had frolicked in the park before the rain came.

Bọn trẻ đã nô đùa trong công viên trước khi trời đổ mưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + frolicking
Khẳng định:The lambs had been frolicking in the meadow for an hour before we noticed them.
Phủ định:We hadn't been frolicking long when the bell rang.
Nghi vấn:Had the children been frolicking on the beach all morning?

The puppies had been frolicking in the yard for an hour before they got tired.

Đàn cún đã nô đùa trong sân một tiếng trước khi chúng mệt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + frolic
Khẳng định:The children will frolic in the snow this winter.
Phủ định:She won't frolic with the others if she's tired.
Nghi vấn:Will the lambs frolic in the new pasture?

The kids will frolic on the beach all summer.

Bọn trẻ sẽ nô đùa trên bãi biển suốt mùa hè.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + frolicking
Khẳng định:This time tomorrow the children will be frolicking in the pool.
Phủ định:He won't be frolicking with the dogs at noon.
Nghi vấn:Will you be frolicking on the lawn later?

By evening the puppies will be frolicking in the garden.

Đến tối đàn cún sẽ đang nô đùa trong vườn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + frolicked
Khẳng định:By sunset the children will have frolicked for hours.
Phủ định:They won't have frolicked much by the time we leave.
Nghi vấn:Will the lambs have frolicked enough by dusk?

By the end of the trip, the kids will have frolicked on every beach.

Đến cuối chuyến đi, bọn trẻ sẽ đã nô đùa trên mọi bãi biển.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + frolicking
Khẳng định:By June the puppies will have been frolicking in this yard for a year.
Phủ định:We won't have been frolicking long by the time they arrive.
Nghi vấn:Will the children have been frolicking here for hours by noon?

By next month, the lambs will have been frolicking in this field for a whole season.

Đến tháng sau, đàn cừu con sẽ đã nô đùa ở cánh đồng này suốt cả mùa.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + frolic / frolics
Quá khứ đơn
S + frolicked
Tương lai đơn
S + will + frolic
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + frolicking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + frolicking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + frolicking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + frolicked
Quá khứ hoàn thành
S + had + frolicked
Tương lai hoàn thành
S + will have + frolicked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + frolicking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + frolicking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + frolicking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia frolic qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The children frolics in the park.→✓ The children frolic in the park.

Chủ ngữ số nhiều "children" không thêm -s cho động từ.

✗ She have frolicked all day.→✓ She has frolicked all day.

Với chủ ngữ số ít (she) dùng "has", không dùng "have".

✗ The kids were frolic when it rained.→✓ The kids were frolicking when it rained.

Sau "were" (thì tiếp diễn) phải dùng V-ing (frolicking), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#frolic#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS