GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ frost

All Tenses of the Verb "frost"

Một động từ, mười hai thì. Xem frost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfrost
V2 · QUÁ KHỨfrosted
V3 · PHÂN TỪfrosted
V-INGfrosting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

frost · frosted · will frost
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + frosting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + frosted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + frosting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả hiện tượng thời tiết lặp lại hoặc thói quen phủ sương giá.
S + frost / frosts
Khẳng định:The window frosts every winter morning.
Phủ định:It doesn't frost in the tropics.
Nghi vấn:Does the grass frost in early autumn here?

The lawn frosts overnight when temperatures drop.

Bãi cỏ đóng sương giá qua đêm khi nhiệt độ giảm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang phủ sương giá ngay lúc nói.
S + am/is/are + frosting
Khẳng định:The windshield is frosting over right now.
Phủ định:The cake isn't frosting evenly.
Nghi vấn:Is the glass frosting up already?

The car windows are frosting over as we speak.

Kính xe đang đóng sương giá ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc phủ sương giá vừa xảy ra, còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + frosted
Khẳng định:The ground has frosted overnight.
Phủ định:The pastry hasn't frosted properly yet.
Nghi vấn:Has the field frosted already this week?

The trees have frosted twice this month.

Cây cối đã đóng sương giá hai lần trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình phủ sương giá kéo dài liên tục.
S + have/has been + frosting
Khẳng định:The roof has been frosting for hours.
Phủ định:The panes haven't been frosting as often lately.
Nghi vấn:How long has the garden been frosting each night?

The fields have been frosting every night this week.

Cánh đồng đã đóng sương giá mỗi đêm suốt tuần này.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc phủ sương giá xảy ra và kết thúc tại một mốc quá khứ.
S + frosted
Khẳng định:The garden frosted last night.
Phủ định:The car didn't frost this morning.
Nghi vấn:Did the field frost yesterday?

The windows frosted heavily last night.

Cửa sổ đóng sương giá dày đặc tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang phủ sương giá tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + frosting
Khẳng định:The grass was frosting when we left the house.
Phủ định:The pond wasn't frosting yet at dawn.
Nghi vấn:Was the roof frosting when you woke up?

The lake was frosting at the edges when we arrived.

Mép hồ đang đóng sương giá khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc phủ sương giá xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + frosted
Khẳng định:The field had frosted before sunrise.
Phủ định:The cake hadn't frosted before the guests arrived.
Nghi vấn:Had the ground frosted before you got up?

The lawn had frosted by the time we checked.

Bãi cỏ đã đóng sương giá trước khi chúng tôi kiểm tra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc phủ sương giá kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + frosting
Khẳng định:The windows had been frosting for hours before the sun rose.
Phủ định:The garden hadn't been frosting long before it warmed up.
Nghi vấn:Had the field been frosting all week before it thawed?

The roof had been frosting steadily before the storm hit.

Mái nhà đã đóng sương giá liên tục trước khi bão đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán việc phủ sương giá sẽ xảy ra.
S + will + frost
Khẳng định:The ground will frost tonight.
Phủ định:The car won't frost with the heater on.
Nghi vấn:Will the field frost this week?

The windshield will frost if you leave it outside.

Kính chắn gió sẽ đóng sương giá nếu bạn để ngoài trời.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang phủ sương giá tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + frosting
Khẳng định:The lawn will be frosting by midnight.
Phủ định:The panes won't be frosting this early.
Nghi vấn:Will the garden be frosting by dawn?

The fields will be frosting by the time we wake up.

Cánh đồng sẽ đang đóng sương giá vào lúc chúng tôi thức dậy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc phủ sương giá sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + frosted
Khẳng định:The ground will have frosted by dawn.
Phủ định:The cake won't have frosted by the time the party starts.
Nghi vấn:Will the field have frosted by morning?

The roof will have frosted twice by the end of the week.

Mái nhà sẽ đã đóng sương giá hai lần trước cuối tuần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian phủ sương giá liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + frosting
Khẳng định:By January the fields will have been frosting for weeks.
Phủ định:The garden won't have been frosting long by spring.
Nghi vấn:Will the lawn have been frosting all winter by March?

By dawn the windows will have been frosting for six hours.

Đến bình minh, cửa sổ sẽ đã đóng sương giá suốt sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + frost / frosts
Quá khứ đơn
S + frosted
Tương lai đơn
S + will + frost
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + frosting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + frosting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + frosting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + frosted
Quá khứ hoàn thành
S + had + frosted
Tương lai hoàn thành
S + will have + frosted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + frosting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + frosting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + frosting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia frost qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The window has frost overnight.→✓ The window has frosted overnight.

Sau have/has phải dùng V3 (frosted), không dùng danh từ frost.

✗ It frost every winter here.→✓ It frosts every winter here.

Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (it) cần thêm -s: frosts.

✗ The grass was frost when we arrived.→✓ The grass was frosting when we arrived.

Thì tiếp diễn cần was/were + V-ing (frosting) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#frost#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS