Chia động từ frost
All Tenses of the Verb "frost"
Một động từ, mười hai thì. Xem frost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
frost · frosted · will frostViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + frostingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + frostedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + frostingThì hiện tại
The lawn frosts overnight when temperatures drop.
Bãi cỏ đóng sương giá qua đêm khi nhiệt độ giảm.
The car windows are frosting over as we speak.
Kính xe đang đóng sương giá ngay lúc này.
The trees have frosted twice this month.
Cây cối đã đóng sương giá hai lần trong tháng này.
The fields have been frosting every night this week.
Cánh đồng đã đóng sương giá mỗi đêm suốt tuần này.
Thì quá khứ
The windows frosted heavily last night.
Cửa sổ đóng sương giá dày đặc tối qua.
The lake was frosting at the edges when we arrived.
Mép hồ đang đóng sương giá khi chúng tôi đến.
The lawn had frosted by the time we checked.
Bãi cỏ đã đóng sương giá trước khi chúng tôi kiểm tra.
The roof had been frosting steadily before the storm hit.
Mái nhà đã đóng sương giá liên tục trước khi bão đến.
Thì tương lai
The windshield will frost if you leave it outside.
Kính chắn gió sẽ đóng sương giá nếu bạn để ngoài trời.
The fields will be frosting by the time we wake up.
Cánh đồng sẽ đang đóng sương giá vào lúc chúng tôi thức dậy.
The roof will have frosted twice by the end of the week.
Mái nhà sẽ đã đóng sương giá hai lần trước cuối tuần.
By dawn the windows will have been frosting for six hours.
Đến bình minh, cửa sổ sẽ đã đóng sương giá suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + frost / frosts | Quá khứ đơn S + frosted | Tương lai đơn S + will + frost |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + frosting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + frosting | Tương lai tiếp diễn S + will be + frosting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + frosted | Quá khứ hoàn thành S + had + frosted | Tương lai hoàn thành S + will have + frosted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + frosting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + frosting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + frosting |
Luyện chia frost qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (frosted), không dùng danh từ frost.
Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (it) cần thêm -s: frosts.
Thì tiếp diễn cần was/were + V-ing (frosting) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
