Chia động từ gaff
All Tenses of the Verb "gaff"
Một động từ, mười hai thì. Xem gaff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gaff · gaffed · will gaffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gaffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gaffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gaffingThì hiện tại
The fisherman gaffs the big fish before lifting it aboard.
Người câu cá dùng móc kéo con cá lớn lên trước khi đưa lên thuyền.
The crew is gaffing the fish right now.
Thủy thủ đoàn đang dùng móc kéo con cá lên ngay bây giờ.
She has already gaffed two fish this morning.
Cô ấy đã dùng móc kéo được hai con cá sáng nay rồi.
He has been gaffing fish since sunrise.
Anh ấy đã dùng móc kéo cá từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
We gaffed the fish just before it dove deep.
Chúng tôi đã móc được con cá ngay trước khi nó lặn sâu.
He was gaffing the marlin when it jumped.
Anh ấy đang dùng móc kéo con cá cờ thì nó nhảy lên.
The crew had gaffed the fish before we reached the dock.
Thủy thủ đoàn đã móc được con cá trước khi chúng tôi cập bến.
They had been gaffing fish for hours before the sun set.
Họ đã dùng móc kéo cá suốt nhiều giờ trước khi mặt trời lặn.
Thì tương lai
The guide will gaff the fish once it's close enough.
Hướng dẫn viên sẽ dùng móc kéo con cá khi nó đến đủ gần.
At sunrise they will be gaffing fish near the reef.
Lúc bình minh họ sẽ đang dùng móc kéo cá gần rạn san hô.
By evening he will have gaffed ten fish.
Đến chiều anh ấy sẽ đã móc được mười con cá.
By Friday they will have been gaffing fish for a week.
Đến thứ Sáu họ sẽ đã dùng móc kéo cá được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gaff / gaffs | Quá khứ đơn S + gaffed | Tương lai đơn S + will + gaff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gaffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gaffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + gaffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gaffed | Quá khứ hoàn thành S + had + gaffed | Tương lai hoàn thành S + will have + gaffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gaffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gaffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gaffing |
Luyện chia gaff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (gaffed), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần có "to be" trước V-ing, không dùng V-ing một mình.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn "gaffed", không dùng nguyên mẫu.
