GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ garrison

All Tenses of the Verb "garrison"

Một động từ, mười hai thì. Xem garrison biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgarrison
V2 · QUÁ KHỨgarrisoned
V3 · PHÂN TỪgarrisoned
V-INGgarrisoning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

garrison · garrisoned · will garrison
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + garrisoning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + garrisoned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + garrisoning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, khả năng lặp lại.
S + garrison / garrisons
Khẳng định:The army garrisons troops in the border town.
Phủ định:The government doesn't garrison soldiers near the capital.
Nghi vấn:Does the military garrison forces on the island?

The kingdom garrisons its castles with loyal knights.

Vương quốc đóng quân trung thành ở các lâu đài.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + garrisoning
Khẳng định:The army is garrisoning fresh troops in the fort this week.
Phủ định:The general isn't garrisoning more soldiers there yet.
Nghi vấn:Is the country garrisoning troops along the border?

Officials are garrisoning extra units near the coast.

Các quan chức đang đóng thêm quân gần bờ biển.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + garrisoned
Khẳng định:The empire has garrisoned soldiers there for centuries.
Phủ định:They haven't garrisoned enough troops to defend the pass.
Nghi vấn:Has the government garrisoned the northern outpost?

The city has garrisoned its walls since the war began.

Thành phố đã đóng quân ở các bức tường thành từ khi chiến tranh bắt đầu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + garrisoning
Khẳng định:The military has been garrisoning troops there since the treaty.
Phủ định:They haven't been garrisoning soldiers as heavily this year.
Nghi vấn:How long have you been garrisoning forces at this base?

The empire has been garrisoning that fort for over a decade.

Đế chế đã đóng quân ở pháo đài đó suốt hơn một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + garrisoned
Khẳng định:The king garrisoned his best soldiers in the castle.
Phủ định:The empire didn't garrison enough men to hold the fort.
Nghi vấn:Did the general garrison troops along the river?

The Romans garrisoned the town for two hundred years.

Người La Mã đã đóng quân ở thị trấn đó suốt hai trăm năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + garrisoning
Khẳng định:The army was garrisoning the fort when the attack began.
Phủ định:The government wasn't garrisoning troops there at the time.
Nghi vấn:Was the empire garrisoning soldiers along the frontier that year?

The commander was garrisoning fresh recruits when news of peace arrived.

Chỉ huy đang đóng thêm tân binh khi tin hòa bình đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + garrisoned
Khẳng định:The army had garrisoned the fortress long before the siege.
Phủ định:The city hadn't garrisoned enough troops before the invasion.
Nghi vấn:Had the empire garrisoned soldiers there before the treaty was signed?

The general had already garrisoned his men when reinforcements arrived.

Vị tướng đã đóng quân xong khi viện binh tới.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + garrisoning
Khẳng định:The army had been garrisoning that fort for years before it fell.
Phủ định:They hadn't been garrisoning the border heavily before the raids started.
Nghi vấn:Had the kingdom been garrisoning troops there long before the war?

The empire had been garrisoning the coast for decades before it withdrew.

Đế chế đã đóng quân ở bờ biển suốt hàng chục năm trước khi rút lui.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + garrison
Khẳng định:The army will garrison more troops next month.
Phủ định:The government won't garrison soldiers in that region.
Nghi vấn:Will the military garrison forces along the new border?

The new commander will garrison the fort with veteran soldiers.

Chỉ huy mới sẽ đóng quân ở pháo đài bằng những người lính dày dạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + garrisoning
Khẳng định:This time next year the army will be garrisoning the new outpost.
Phủ định:They won't be garrisoning troops there during the ceasefire.
Nghi vấn:Will the kingdom be garrisoning soldiers along the coast by spring?

By autumn the empire will be garrisoning fresh regiments at the border.

Đến mùa thu, đế chế sẽ đang đóng các trung đoàn mới ở biên giới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + garrisoned
Khẳng định:By next year the army will have garrisoned every major fort.
Phủ định:The government won't have garrisoned enough troops by the deadline.
Nghi vấn:Will the empire have garrisoned the region by the time the treaty ends?

By 2030 the alliance will have garrisoned troops in five key cities.

Đến năm 2030, liên minh sẽ đã đóng quân ở năm thành phố trọng yếu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + garrisoning
Khẳng định:By June the army will have been garrisoning that fort for a decade.
Phủ định:They won't have been garrisoning the border long by the next review.
Nghi vấn:Will you have been garrisoning troops there for ten years by 2035?

By 2035 the empire will have been garrisoning the frontier for fifty years.

Đến năm 2035, đế chế sẽ đã đóng quân ở biên giới suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + garrison / garrisons
Quá khứ đơn
S + garrisoned
Tương lai đơn
S + will + garrison
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + garrisoning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + garrisoning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + garrisoning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + garrisoned
Quá khứ hoàn thành
S + had + garrisoned
Tương lai hoàn thành
S + will have + garrisoned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + garrisoning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + garrisoning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + garrisoning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia garrison qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The army have garrisoned the fort.→✓ The army has garrisoned the fort.

Chủ ngữ tập thể số ít (the army) đi với has, không phải have.

✗ The king garrisons the castle last century.→✓ The king garrisoned the castle last century.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn.

✗ They will garrison the fort when they will arrive.→✓ They will garrison the fort when they arrive.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#garrison#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS