Chia động từ garrote
All Tenses of the Verb "garrote"
Một động từ, mười hai thì. Xem garrote biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
garrote · garroted · will garroteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + garrotingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + garrotedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + garrotingThì hiện tại
In the thriller, the spy garrotes his enemy in the dark alley.
Trong phim hành động, điệp viên siết cổ kẻ thù trong con hẻm tối.
In the scene, the killer is garroting his victim silently.
Trong cảnh phim, kẻ sát nhân đang siết cổ nạn nhân trong im lặng.
The novel reveals that the spy has garroted several enemies.
Cuốn tiểu thuyết tiết lộ rằng điệp viên đã siết cổ nhiều kẻ thù.
The killer has been garroting his victims one by one since midnight.
Kẻ sát nhân đã liên tục siết cổ từng nạn nhân kể từ nửa đêm.
Thì quá khứ
In the story, the killer garroted the informant in the alley.
Trong câu chuyện, kẻ sát nhân đã siết cổ người chỉ điểm trong con hẻm.
The spy was garroting the sentry when backup arrived.
Điệp viên đang siết cổ người lính gác thì lực lượng hỗ trợ đến.
By the time we found him, the spy had already garroted the guard.
Đến lúc chúng tôi tìm thấy, điệp viên đã siết cổ người lính gác.
The spy had been garroting sentries silently for an hour before dawn.
Điệp viên đã âm thầm siết cổ những người lính gác suốt một giờ trước bình minh.
Thì tương lai
In the next scene, the spy will garrote the traitor.
Trong cảnh tiếp theo, điệp viên sẽ siết cổ kẻ phản bội.
At that moment, the spy will be garroting the sentry in silence.
Vào lúc đó, điệp viên sẽ đang siết cổ người lính gác trong im lặng.
By the end of the mission, the spy will have garroted three enemies.
Đến cuối nhiệm vụ, điệp viên sẽ đã siết cổ ba kẻ thù.
By the finale, the spy will have been garroting enemies for the entire film.
Đến cảnh cuối, điệp viên sẽ đã siết cổ kẻ thù suốt cả bộ phim.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + garrote / garrotes | Quá khứ đơn S + garroted | Tương lai đơn S + will + garrote |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + garroting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + garroting | Tương lai tiếp diễn S + will be + garroting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + garroted | Quá khứ hoàn thành S + had + garroted | Tương lai hoàn thành S + will have + garroted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + garroting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + garroting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + garroting |
Luyện chia garrote qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the assassin) đi với 'has', không dùng 'have'.
Thì tiếp diễn cần V-ing (garroting), không dùng nguyên mẫu.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (garrote), không chia V2.
