Chia động từ genotype
All Tenses of the Verb "genotype"
Một động từ, mười hai thì. Xem genotype biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình chuẩn, không nhấn vào quá trình.
genotype · genotyped · will genotypeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + genotypingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + genotypedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + genotypingThì hiện tại
The researchers genotype hundreds of samples each month.
Các nhà nghiên cứu xác định kiểu gen hàng trăm mẫu mỗi tháng.
The team is genotyping the cohort for the study.
Nhóm nghiên cứu đang xác định kiểu gen của nhóm đối tượng cho nghiên cứu.
The lab has genotyped all the mice in the study.
Phòng thí nghiệm đã xác định kiểu gen của tất cả chuột trong nghiên cứu.
The team has been genotyping the samples since Monday.
Nhóm đã xác định kiểu gen các mẫu này từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The researcher genotyped the plant to confirm the trait.
Nhà nghiên cứu đã xác định kiểu gen của cây để xác nhận đặc điểm đó.
They were genotyping the mice when the equipment failed.
Họ đang xác định kiểu gen của những con chuột thì thiết bị hỏng.
By the time the study ended, the lab had genotyped every participant.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, phòng thí nghiệm đã xác định kiểu gen của mọi người tham gia.
The technician had been genotyping the batch for two hours before the results appeared.
Kỹ thuật viên đã xác định kiểu gen của lô mẫu này trong hai giờ trước khi kết quả xuất hiện.
Thì tương lai
The lab will genotype all remaining samples next week.
Phòng thí nghiệm sẽ xác định kiểu gen của tất cả các mẫu còn lại vào tuần tới.
This time next week, the team will be genotyping the final batch.
Giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang xác định kiểu gen của lô mẫu cuối cùng.
By the end of the month, the lab will have genotyped the entire cohort.
Đến cuối tháng, phòng thí nghiệm sẽ đã xác định kiểu gen của toàn bộ nhóm đối tượng.
By next year, the lab will have been genotyping this population for a decade.
Đến năm sau, phòng thí nghiệm sẽ đã xác định kiểu gen của nhóm dân số này trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + genotype / genotypes | Quá khứ đơn S + genotyped | Tương lai đơn S + will + genotype |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + genotyping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + genotyping | Tương lai tiếp diễn S + will be + genotyping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + genotyped | Quá khứ hoàn thành S + had + genotyped | Tương lai hoàn thành S + will have + genotyped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + genotyping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + genotyping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + genotyping |
Luyện chia genotype qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: genotype → genotyped.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (genotyping), bỏ e trước khi thêm -ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
