Chia động từ gerrymander
All Tenses of the Verb "gerrymander"
Một động từ, mười hai thì. Xem gerrymander biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gerrymander · gerrymandered · will gerrymanderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gerrymanderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gerrymanderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gerrymanderingThì hiện tại
The legislature gerrymanders voting maps after every census.
Cơ quan lập pháp phân chia lại địa giới bầu cử một cách gian lận sau mỗi cuộc điều tra dân số.
The committee is gerrymandering new boundaries this week.
Ủy ban đang gian lận vẽ lại ranh giới trong tuần này.
The state has already gerrymandered its congressional map.
Bang này đã gian lận vẽ lại bản đồ quốc hội rồi.
The legislature has been gerrymandering the state since the last census.
Cơ quan lập pháp đã gian lận vẽ lại địa giới của bang từ đợt điều tra dân số trước.
Thì quá khứ
The commission gerrymandered the boundaries after the census.
Ủy ban đã gian lận vẽ lại ranh giới sau cuộc điều tra dân số.
The legislature was gerrymandering the boundaries when the court intervened.
Cơ quan lập pháp đang gian lận vẽ lại ranh giới thì tòa án can thiệp.
The commission had already gerrymandered the boundaries before the lawsuit.
Ủy ban đã gian lận vẽ lại ranh giới trước khi vụ kiện xảy ra.
The legislature had been gerrymandering the map for years before it was outlawed.
Cơ quan lập pháp đã gian lận vẽ lại bản đồ nhiều năm trước khi bị cấm.
Thì tương lai
The commission will gerrymander the boundaries after the census.
Ủy ban sẽ gian lận vẽ lại ranh giới sau cuộc điều tra dân số.
At the session they will be gerrymandering the boundaries.
Tại phiên họp họ sẽ đang gian lận vẽ lại ranh giới.
By 2032 the commission will have gerrymandered the state again.
Đến năm 2032 ủy ban sẽ đã gian lận vẽ lại bản đồ bang lần nữa.
By next decade the legislature will have been gerrymandering the map for twenty years.
Đến thập kỷ sau cơ quan lập pháp sẽ đã gian lận vẽ lại bản đồ được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gerrymander / gerrymanders | Quá khứ đơn S + gerrymandered | Tương lai đơn S + will + gerrymander |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gerrymandering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gerrymandering | Tương lai tiếp diễn S + will be + gerrymandering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gerrymandered | Quá khứ hoàn thành S + had + gerrymandered | Tương lai hoàn thành S + will have + gerrymandered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gerrymandering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gerrymandering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gerrymandering |
Luyện chia gerrymander qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gerrymandered), không dùng nguyên mẫu.
Trọng âm không rơi vào âm tiết cuối nên không gấp đôi phụ âm r: gerrymander → gerrymandered.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
