GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ greenlight

All Tenses of the Verb "greenlight"

Một động từ, mười hai thì. Xem greenlight biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgreenlight
V2 · QUÁ KHỨgreenlighted
V3 · PHÂN TỪgreenlighted
V-INGgreenlighting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

greenlight · greenlighted · will greenlight
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + greenlighting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + greenlighted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + greenlighting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình chuẩn khi hãng phim phê duyệt dự án.
S + greenlight / greenlights
Khẳng định:The studio greenlights only a few scripts each year.
Phủ định:He doesn't greenlight projects without a solid budget.
Nghi vấn:Does the network greenlight new shows every season?

The committee greenlights projects that meet the budget criteria.

Ủy ban duyệt cho triển khai các dự án đáp ứng tiêu chí ngân sách.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời trong quá trình xét duyệt.
S + am/is/are + greenlighting
Khẳng định:She is greenlighting the sequel this afternoon.
Phủ định:He isn't greenlighting any new series this quarter.
Nghi vấn:Are they greenlighting the pilot episode?

The board is greenlighting three new productions right now.

Hội đồng đang phê duyệt ba dự án sản xuất mới ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa được phê duyệt hoặc kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + greenlighted
Khẳng định:She has greenlighted two films this year.
Phủ định:They haven't greenlighted the remake yet.
Nghi vấn:Have you greenlighted the budget increase?

The studio has already greenlighted the sequel.

Hãng phim đã bật đèn xanh cho phần tiếp theo rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình xét duyệt liên tục.
S + have/has been + greenlighting
Khẳng định:She has been greenlighting projects all week.
Phủ định:We haven't been greenlighting many pitches lately.
Nghi vấn:How long have you been greenlighting these campaigns?

They have been greenlighting new shows since the merger.

Họ đã liên tục bật đèn xanh cho các show mới kể từ sau sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc phê duyệt đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + greenlighted
Khẳng định:She greenlighted the project last month.
Phủ định:He didn't greenlight the risky proposal.
Nghi vấn:Did they greenlight the sequel last year?

The board greenlighted the budget increase last week.

Hội đồng đã phê duyệt tăng ngân sách vào tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc phê duyệt đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + greenlighting
Khẳng định:She was greenlighting the pilot when the news broke.
Phủ định:They weren't greenlighting anything during the strike.
Nghi vấn:Was he greenlighting new projects at that time?

The studio was greenlighting the reboot when the deal fell through.

Hãng phim đang bật đèn xanh cho bản làm lại thì thương vụ đổ bể.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc phê duyệt xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + greenlighted
Khẳng định:She had greenlighted the film before the scandal broke.
Phủ định:He hadn't greenlighted the sequel before he resigned.
Nghi vấn:Had they greenlighted the budget before the merger?

The board had greenlighted the project before the funding was cut.

Hội đồng đã phê duyệt dự án trước khi nguồn vốn bị cắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc phê duyệt kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + greenlighting
Khẳng định:She had been greenlighting shows for years before she retired.
Phủ định:They hadn't been greenlighting much before the new CEO arrived.
Nghi vấn:Had he been greenlighting projects for long before the scandal?

The studio had been greenlighting sequels for a decade before it collapsed.

Hãng phim đã liên tục bật đèn xanh cho các phần tiếp theo suốt một thập kỷ trước khi sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán về việc sẽ phê duyệt trong tương lai.
S + will + greenlight
Khẳng định:She will greenlight the project next week.
Phủ định:He won't greenlight it without more data.
Nghi vấn:Will you greenlight the budget by Friday?

The studio will greenlight the sequel this quarter.

Hãng phim sẽ bật đèn xanh cho phần tiếp theo trong quý này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc phê duyệt sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + greenlighting
Khẳng định:This time tomorrow she will be greenlighting new pitches.
Phủ định:He won't be greenlighting anything next week.
Nghi vấn:Will you be greenlighting projects during the retreat?

At the meeting the board will be greenlighting three shows.

Trong cuộc họp, hội đồng sẽ đang phê duyệt ba show mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc phê duyệt sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + greenlighted
Khẳng định:By Friday she will have greenlighted the whole slate.
Phủ định:He won't have greenlighted the sequel by then.
Nghi vấn:Will you have greenlighted the budget by next week?

By next month the studio will have greenlighted five projects.

Đến tháng sau hãng phim sẽ đã phê duyệt xong năm dự án.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian phê duyệt liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + greenlighting
Khẳng định:By May she will have been greenlighting shows for a year.
Phủ định:They won't have been greenlighting long by then.
Nghi vấn:Will you have been greenlighting projects for a decade by 2030?

By 2030 the network will have been greenlighting original series for twenty years.

Đến 2030 kênh truyền hình sẽ đã phê duyệt series gốc suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + greenlight / greenlights
Quá khứ đơn
S + greenlighted
Tương lai đơn
S + will + greenlight
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + greenlighting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + greenlighting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + greenlighting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + greenlighted
Quá khứ hoàn thành
S + had + greenlighted
Tương lai hoàn thành
S + will have + greenlighted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + greenlighting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + greenlighting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + greenlighting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia greenlight qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have greenlight the project.→✓ She has greenlighted the project.

Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (greenlighted).

✗ He greenlight the film last year.→✓ He greenlighted the film last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will greenlighting it soon.→✓ I will greenlight it soon.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (greenlight), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#greenlight#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS