Chia động từ greenlight
All Tenses of the Verb "greenlight"
Một động từ, mười hai thì. Xem greenlight biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
greenlight · greenlighted · will greenlightViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + greenlightingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + greenlightedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + greenlightingThì hiện tại
The committee greenlights projects that meet the budget criteria.
Ủy ban duyệt cho triển khai các dự án đáp ứng tiêu chí ngân sách.
The board is greenlighting three new productions right now.
Hội đồng đang phê duyệt ba dự án sản xuất mới ngay lúc này.
The studio has already greenlighted the sequel.
Hãng phim đã bật đèn xanh cho phần tiếp theo rồi.
They have been greenlighting new shows since the merger.
Họ đã liên tục bật đèn xanh cho các show mới kể từ sau sáp nhập.
Thì quá khứ
The board greenlighted the budget increase last week.
Hội đồng đã phê duyệt tăng ngân sách vào tuần trước.
The studio was greenlighting the reboot when the deal fell through.
Hãng phim đang bật đèn xanh cho bản làm lại thì thương vụ đổ bể.
The board had greenlighted the project before the funding was cut.
Hội đồng đã phê duyệt dự án trước khi nguồn vốn bị cắt.
The studio had been greenlighting sequels for a decade before it collapsed.
Hãng phim đã liên tục bật đèn xanh cho các phần tiếp theo suốt một thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The studio will greenlight the sequel this quarter.
Hãng phim sẽ bật đèn xanh cho phần tiếp theo trong quý này.
At the meeting the board will be greenlighting three shows.
Trong cuộc họp, hội đồng sẽ đang phê duyệt ba show mới.
By next month the studio will have greenlighted five projects.
Đến tháng sau hãng phim sẽ đã phê duyệt xong năm dự án.
By 2030 the network will have been greenlighting original series for twenty years.
Đến 2030 kênh truyền hình sẽ đã phê duyệt series gốc suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + greenlight / greenlights | Quá khứ đơn S + greenlighted | Tương lai đơn S + will + greenlight |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + greenlighting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + greenlighting | Tương lai tiếp diễn S + will be + greenlighting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + greenlighted | Quá khứ hoàn thành S + had + greenlighted | Tương lai hoàn thành S + will have + greenlighted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + greenlighting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + greenlighting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + greenlighting |
Luyện chia greenlight qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (greenlighted).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (greenlight), không thêm -ing.
