Chia động từ greenwash
All Tenses of the Verb "greenwash"
Một động từ, mười hai thì. Xem greenwash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
greenwash · greenwashed · will greenwashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + greenwashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + greenwashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + greenwashingThì hiện tại
Many fashion labels greenwash their products with vague eco-labels.
Nhiều nhãn hàng thời trang tẩy xanh sản phẩm của mình bằng những nhãn sinh thái mơ hồ.
Several corporations are greenwashing their sustainability reports.
Nhiều tập đoàn đang tẩy xanh các báo cáo phát triển bền vững của mình.
Watchdogs say the company has greenwashed its environmental record.
Các tổ chức giám sát cho rằng công ty đã tẩy xanh hồ sơ môi trường của mình.
Critics say fast-fashion brands have been greenwashing their image for years.
Các nhà phê bình cho rằng các thương hiệu thời trang nhanh đã tẩy xanh hình ảnh của mình trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The energy firm greenwashed its report to investors.
Công ty năng lượng đó đã tẩy xanh báo cáo gửi cho nhà đầu tư.
Regulators noticed the airline was greenwashing its offset program.
Các nhà quản lý nhận thấy hãng hàng không đang tẩy xanh chương trình bù đắp carbon của mình.
By the time journalists investigated, the company had already greenwashed its records.
Khi các nhà báo điều tra, công ty đã tẩy xanh hồ sơ của mình rồi.
Investigators found the company had been greenwashing its claims for over a decade.
Các nhà điều tra phát hiện công ty đã tẩy xanh các tuyên bố của mình suốt hơn một thập kỷ.
Thì tương lai
Analysts predict more companies will greenwash their products next year.
Các nhà phân tích dự đoán nhiều công ty sẽ tẩy xanh sản phẩm của mình vào năm tới.
This time next year, several firms will still be greenwashing their reports.
Giờ này năm sau, nhiều công ty vẫn sẽ đang tẩy xanh báo cáo của mình.
By the time the law changes, many brands will have greenwashed their products.
Đến khi luật thay đổi, nhiều thương hiệu sẽ đã tẩy xanh sản phẩm của họ.
By next decade, some brands will have been greenwashing their packaging for years.
Đến thập kỷ tới, một số thương hiệu sẽ đã tẩy xanh bao bì của mình suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + greenwash / greenwashes | Quá khứ đơn S + greenwashed | Tương lai đơn S + will + greenwash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + greenwashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + greenwashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + greenwashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + greenwashed | Quá khứ hoàn thành S + had + greenwashed | Tương lai hoàn thành S + will have + greenwashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + greenwashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + greenwashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + greenwashing |
Luyện chia greenwash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
