Chia động từ gridlock
All Tenses of the Verb "gridlock"
Một động từ, mười hai thì. Xem gridlock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gridlock · gridlocked · will gridlockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gridlockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gridlockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gridlockingThì hiện tại
The parade gridlocks the city center every year.
Cuộc diễu hành làm tắc nghẽn trung tâm thành phố mỗi năm.
The festival is gridlocking every street near the square.
Lễ hội đang làm tắc nghẽn mọi con phố gần quảng trường.
The road closure has already gridlocked half the city.
Việc đóng đường đã làm tắc nghẽn nửa thành phố rồi.
The repairs have been gridlocking downtown since Monday.
Việc sửa chữa đã làm tắc nghẽn trung tâm thành phố từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
A fallen tree gridlocked the highway last night.
Một cây đổ đã làm tắc nghẽn xa lộ vào đêm qua.
The crash was gridlocking the intersection when we arrived.
Vụ tai nạn đang làm tắc nghẽn ngã tư khi chúng tôi đến.
The flooding had gridlocked the entire district before dawn.
Lũ lụt đã làm tắc nghẽn toàn bộ khu vực trước bình minh.
The repairs had been gridlocking traffic for days before they were done.
Việc sửa chữa đã làm tắc nghẽn giao thông suốt nhiều ngày trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The marathon will gridlock the city center on Sunday.
Cuộc marathon sẽ làm tắc nghẽn trung tâm thành phố vào Chủ nhật.
At 5pm the accident scene will still be gridlocking the highway.
5 giờ chiều, hiện trường tai nạn vẫn sẽ đang làm tắc nghẽn xa lộ.
By 8pm the concert will have gridlocked the entire avenue.
Đến 8 giờ tối, buổi hòa nhạc sẽ đã làm tắc nghẽn toàn bộ đại lộ.
By next month the construction will have been gridlocking this road for a year.
Đến tháng sau, việc thi công sẽ đã làm tắc nghẽn con đường này suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gridlock / gridlocks | Quá khứ đơn S + gridlocked | Tương lai đơn S + will + gridlock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gridlocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gridlocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + gridlocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gridlocked | Quá khứ hoàn thành S + had + gridlocked | Tương lai hoàn thành S + will have + gridlocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gridlocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gridlocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gridlocking |
Luyện chia gridlock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.
Dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'since' để chỉ hành động kéo dài đến hiện tại.
Trong thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing sau be.
