Chia động từ gut
All Tenses of the Verb "gut"
Một động từ, mười hai thì. Xem gut biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gut · gutted · will gutViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + guttingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + guttedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + guttingThì hiện tại
She guts the fish quickly every morning at the market.
Cô ấy mổ ruột cá thật nhanh mỗi sáng ở chợ.
Workers are gutting the old warehouse right now.
Công nhân đang phá dỡ bên trong nhà kho cũ ngay bây giờ.
The renovation team has already gutted the interior.
Đội cải tạo đã phá dỡ hết phần bên trong rồi.
They have been gutting the old cinema for two weeks.
Họ đã phá dỡ bên trong rạp chiếu phim cũ hai tuần nay.
Thì quá khứ
The blaze gutted the restaurant in an hour.
Đám cháy đã thiêu rụi bên trong nhà hàng trong một giờ.
He was gutting the salmon while we set the table.
Anh ấy đang mổ ruột cá hồi trong khi chúng tôi dọn bàn.
The blaze had already gutted the top floor by the time help came.
Đám cháy đã thiêu rụi bên trong tầng trên cùng trước khi cứu hộ đến.
The crew had been gutting the mansion for a month before the sale fell through.
Đội thợ đã phá dỡ bên trong biệt thự một tháng trước khi vụ mua bán đổ bể.
Thì tương lai
The contractor will gut the kitchen next month.
Nhà thầu sẽ phá dỡ bên trong bếp vào tháng sau.
At noon the crew will be gutting the second floor.
Trưa mai đội thợ sẽ đang phá dỡ bên trong tầng hai.
By the end of the month, workers will have gutted the entire building.
Đến cuối tháng, công nhân sẽ đã phá dỡ xong toàn bộ bên trong tòa nhà.
By next week the team will have been gutting the site for a whole month.
Đến tuần sau đội thợ sẽ đã phá dỡ bên trong công trình được trọn một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gut / guts | Quá khứ đơn S + gutted | Tương lai đơn S + will + gut |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gutting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gutting | Tương lai tiếp diễn S + will be + gutting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gutted | Quá khứ hoàn thành S + had + gutted | Tương lai hoàn thành S + will have + gutted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gutting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gutting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gutting |
Luyện chia gut qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 có -ed (gutted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → phải thêm -ed thành gutted.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (gut), không chia -ed.
