Chia động từ guzzle
All Tenses of the Verb "guzzle"
Một động từ, mười hai thì. Xem guzzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
guzzle · guzzled · will guzzleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + guzzlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + guzzledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + guzzlingThì hiện tại
This engine guzzles fuel on long trips.
Động cơ này ngốn nhiều xăng khi đi đường dài.
The kids are guzzling juice after the game.
Bọn trẻ đang uống nước ép ừng ực sau trận đấu.
They have guzzled three bottles of water since noon.
Họ đã uống ừng ực ba chai nước từ trưa đến giờ.
She has been guzzling water since the race started.
Cô ấy đã uống ừng ực nước từ khi cuộc đua bắt đầu.
Thì quá khứ
I guzzled a whole bottle of water after the run.
Tôi đã uống ừng ực cả chai nước sau khi chạy bộ.
She was guzzling her drink when the waiter came back.
Cô ấy đang uống ừng ực đồ uống khi người phục vụ quay lại.
I had already guzzled my coffee before the meeting began.
Tôi đã uống hết ly cà phê trước khi cuộc họp bắt đầu.
They had been guzzling energy drinks for hours before the game ended.
Họ đã uống ừng ực nước tăng lực suốt nhiều giờ trước khi trận đấu kết thúc.
Thì tương lai
We will guzzle some water before the race starts.
Chúng tôi sẽ uống ừng ực chút nước trước khi cuộc đua bắt đầu.
At noon tomorrow I will be guzzling water on the trail.
Trưa mai tôi sẽ đang uống ừng ực nước trên đường mòn.
By the end of the trip they will have guzzled a tank of fuel.
Đến cuối chuyến đi, họ sẽ đã ngốn hết một bình xăng.
By noon she will have been guzzling water throughout the marathon.
Đến trưa, cô ấy sẽ đã uống ừng ực nước suốt cả cuộc chạy marathon.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + guzzle / guzzles | Quá khứ đơn S + guzzled | Tương lai đơn S + will + guzzle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + guzzling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + guzzling | Tương lai tiếp diễn S + will be + guzzling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + guzzled | Quá khứ hoàn thành S + had + guzzled | Tương lai hoàn thành S + will have + guzzled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + guzzling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + guzzling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + guzzling |
Luyện chia guzzle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (guzzled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho động từ.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
