GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ halogenate

All Tenses of the Verb "halogenate"

Một động từ, mười hai thì. Xem halogenate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhalogenate
V2 · QUÁ KHỨhalogenated
V3 · PHÂN TỪhalogenated
V-INGhalogenating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

halogenate · halogenated · will halogenate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + halogenating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + halogenated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + halogenating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật khoa học, quy trình hóa học lặp lại, mang tính khách quan.
S + halogenate / halogenates
Khẳng định:This reaction halogenates the compound efficiently.
Phủ định:This catalyst doesn't halogenate aromatic rings easily.
Nghi vấn:Does this process halogenate the ring at the para position?

Chlorine gas halogenates the alkene under UV light.

Khí clo halogen hóa anken dưới ánh sáng UV.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Phản ứng đang diễn ra ngay trong phòng thí nghiệm hoặc quy trình hiện tại.
S + am/is/are + halogenating
Khẳng định:The lab is halogenating the sample right now.
Phủ định:They aren't halogenating the mixture yet.
Nghi vấn:Is the technician halogenating the solution now?

We are halogenating the benzene ring in this experiment.

Chúng tôi đang halogen hóa vòng benzen trong thí nghiệm này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Phản ứng vừa hoàn tất hoặc kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + halogenated
Khẳng định:The team has halogenated the compound successfully.
Phủ định:They haven't halogenated the sample completely.
Nghi vấn:Have you halogenated the substrate yet?

The chemist has already halogenated the product.

Nhà hóa học đã halogen hóa sản phẩm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình halogen hóa đã kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + halogenating
Khẳng định:They have been halogenating the polymer for hours.
Phủ định:We haven't been halogenating it long enough.
Nghi vấn:How long have you been halogenating this batch?

The lab has been halogenating samples all morning.

Phòng thí nghiệm đã halogen hóa các mẫu suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Phản ứng đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + halogenated
Khẳng định:The chemist halogenated the compound yesterday.
Phủ định:They didn't halogenate the sample correctly.
Nghi vấn:Did you halogenate the mixture last night?

She halogenated the ring using bromine last week.

Cô ấy đã halogen hóa vòng benzen bằng brom tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Phản ứng đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + halogenating
Khẳng định:We were halogenating the solvent when the alarm rang.
Phủ định:He wasn't halogenating anything at that time.
Nghi vấn:Were they halogenating the sample during the test?

I was halogenating the compound when the power went out.

Tôi đang halogen hóa hợp chất thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Phản ứng đã hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + halogenated
Khẳng định:They had halogenated the compound before the inspection.
Phủ định:She hadn't halogenated the sample before the deadline.
Nghi vấn:Had you halogenated it before the review?

The lab had halogenated the batch before we arrived.

Phòng thí nghiệm đã halogen hóa lô mẫu trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình đã kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + halogenating
Khẳng định:They had been halogenating the sample for an hour before it failed.
Phủ định:We hadn't been halogenating long when it broke down.
Nghi vấn:Had they been halogenating the mixture all day?

She had been halogenating the compound for weeks before the breakthrough.

Cô ấy đã halogen hóa hợp chất suốt nhiều tuần trước khi có đột phá.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự định hoặc dự đoán về phản ứng sẽ thực hiện trong tương lai.
S + will + halogenate
Khẳng định:We will halogenate the compound tomorrow.
Phủ định:They won't halogenate the sample without approval.
Nghi vấn:Will you halogenate the ring next week?

The team will halogenate the polymer in the next trial.

Nhóm nghiên cứu sẽ halogen hóa polymer trong lần thử nghiệm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Phản ứng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + halogenating
Khẳng định:This time tomorrow we will be halogenating the sample.
Phủ định:He won't be halogenating anything during the meeting.
Nghi vấn:Will you be halogenating the compound at noon?

At 9am the lab will be halogenating the new batch.

9 giờ sáng phòng thí nghiệm sẽ đang halogen hóa lô mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Phản ứng sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + halogenated
Khẳng định:By Friday they will have halogenated the entire batch.
Phủ định:She won't have halogenated the sample by then.
Nghi vấn:Will you have halogenated it before the deadline?

By next month the team will have halogenated all the samples.

Đến tháng sau nhóm sẽ đã halogen hóa xong tất cả các mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + halogenating
Khẳng định:By June she will have been halogenating samples for a year.
Phủ định:We won't have been halogenating long by that point.
Nghi vấn:Will you have been halogenating this compound for months by then?

By 2027 they will have been halogenating this polymer for five years.

Đến 2027 họ sẽ đã halogen hóa loại polymer này được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + halogenate / halogenates
Quá khứ đơn
S + halogenated
Tương lai đơn
S + will + halogenate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + halogenating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + halogenating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + halogenating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + halogenated
Quá khứ hoàn thành
S + had + halogenated
Tương lai hoàn thành
S + will have + halogenated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + halogenating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + halogenating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + halogenating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia halogenate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have halogenate the sample.→✓ I have halogenated the sample.

Sau have/has phải dùng V3 (halogenated), không dùng nguyên mẫu.

✗ She halogenate the compound yesterday.→✓ She halogenated the compound yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ The lab is halogenate the sample now.→✓ The lab is halogenating the sample now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (halogenating), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#halogenate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS