Chia động từ halogenate
All Tenses of the Verb "halogenate"
Một động từ, mười hai thì. Xem halogenate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
halogenate · halogenated · will halogenateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + halogenatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + halogenatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + halogenatingThì hiện tại
Chlorine gas halogenates the alkene under UV light.
Khí clo halogen hóa anken dưới ánh sáng UV.
We are halogenating the benzene ring in this experiment.
Chúng tôi đang halogen hóa vòng benzen trong thí nghiệm này.
The chemist has already halogenated the product.
Nhà hóa học đã halogen hóa sản phẩm rồi.
The lab has been halogenating samples all morning.
Phòng thí nghiệm đã halogen hóa các mẫu suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
She halogenated the ring using bromine last week.
Cô ấy đã halogen hóa vòng benzen bằng brom tuần trước.
I was halogenating the compound when the power went out.
Tôi đang halogen hóa hợp chất thì mất điện.
The lab had halogenated the batch before we arrived.
Phòng thí nghiệm đã halogen hóa lô mẫu trước khi chúng tôi đến.
She had been halogenating the compound for weeks before the breakthrough.
Cô ấy đã halogen hóa hợp chất suốt nhiều tuần trước khi có đột phá.
Thì tương lai
The team will halogenate the polymer in the next trial.
Nhóm nghiên cứu sẽ halogen hóa polymer trong lần thử nghiệm tới.
At 9am the lab will be halogenating the new batch.
9 giờ sáng phòng thí nghiệm sẽ đang halogen hóa lô mới.
By next month the team will have halogenated all the samples.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã halogen hóa xong tất cả các mẫu.
By 2027 they will have been halogenating this polymer for five years.
Đến 2027 họ sẽ đã halogen hóa loại polymer này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + halogenate / halogenates | Quá khứ đơn S + halogenated | Tương lai đơn S + will + halogenate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + halogenating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + halogenating | Tương lai tiếp diễn S + will be + halogenating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + halogenated | Quá khứ hoàn thành S + had + halogenated | Tương lai hoàn thành S + will have + halogenated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + halogenating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + halogenating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + halogenating |
Luyện chia halogenate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (halogenated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (halogenating), không dùng nguyên mẫu.
