Chia động từ handicap
All Tenses of the Verb "handicap"
Một động từ, mười hai thì. Xem handicap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
handicap · handicapped · will handicapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + handicappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + handicappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + handicappingThì hiện tại
The tournament handicaps top players to keep matches fair.
Giải đấu áp dụng handicap cho các tay chơi giỏi để trận đấu công bằng hơn.
The officials are handicapping the horses before the race.
Ban tổ chức đang tính handicap cho những con ngựa trước cuộc đua.
The league has handicapped the top teams to balance the competition.
Giải đấu đã áp dụng handicap cho các đội mạnh để cân bằng cuộc thi.
The federation has been handicapping riders for years.
Liên đoàn đã tính handicap cho các tay đua trong nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The organizers handicapped the champion before the final.
Ban tổ chức đã áp dụng handicap cho nhà vô địch trước trận chung kết.
The officials were handicapping the boats before the regatta.
Trọng tài đang tính handicap cho các thuyền trước cuộc đua.
The committee had handicapped the field before the weather changed.
Ban tổ chức đã tính handicap cho các đấu thủ trước khi thời tiết thay đổi.
The league had been handicapping teams for months before the finals.
Giải đấu đã tính handicap cho các đội trong nhiều tháng trước vòng chung kết.
Thì tương lai
The federation will handicap all competitors before the season.
Liên đoàn sẽ tính handicap cho tất cả vận động viên trước mùa giải.
This time next month, they will be handicapping the whole league.
Vào thời điểm này tháng sau, họ sẽ đang tính handicap cho toàn giải đấu.
By June the federation will have handicapped all the riders.
Đến tháng Sáu, liên đoàn sẽ đã tính handicap cho tất cả các tay đua.
By December they will have been handicapping the league all year.
Đến tháng Mười Hai, họ sẽ đã tính handicap cho giải đấu suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + handicap / handicaps | Quá khứ đơn S + handicapped | Tương lai đơn S + will + handicap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + handicapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + handicapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + handicapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + handicapped | Quá khứ hoàn thành S + had + handicapped | Tương lai hoàn thành S + will have + handicapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + handicapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + handicapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + handicapping |
Luyện chia handicap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm có trọng âm rơi vào âm tiết cuối (handicap) phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed.
Thêm -ing cũng phải gấp đôi phụ âm cuối: handicap → handicapping.
Thì quá khứ đơn cần V2 có -ed (handicapped), không dùng nguyên mẫu.
