Chia động từ handwrite
All Tenses of the Verb "handwrite"
Một động từ, mười hai thì. Xem handwrite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
handwrite · handwrote · will handwriteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + handwritingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + handwrittenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + handwritingThì hiện tại
He handwrites a diary entry every night.
Anh ấy viết tay một trang nhật ký mỗi tối.
I am handwriting my thank-you notes right now.
Tôi đang viết tay các tấm thiệp cảm ơn ngay bây giờ.
He has already handwritten the invitation.
Anh ấy đã viết tay xong tấm thiệp mời.
They have been handwriting letters to soldiers since March.
Họ đã viết tay thư gửi binh sĩ từ tháng Ba.
Thì quá khứ
I handwrote a letter to my friend yesterday.
Hôm qua tôi đã viết tay một lá thư cho bạn.
She was handwriting a poem when I called.
Cô ấy đang viết tay một bài thơ khi tôi gọi.
The clerk had handwritten the record before the fire.
Người thư ký đã viết tay hồ sơ trước khi xảy ra hỏa hoạn.
He had been handwriting his memoirs for a decade before he finished.
Ông đã viết tay hồi ký suốt một thập kỷ trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will handwrite the guest list tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ viết tay danh sách khách mời.
At 8pm I will be handwriting my journal.
8 giờ tối tôi sẽ đang viết tay nhật ký.
By next year he will have handwritten ten short stories.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã viết tay xong mười truyện ngắn.
By 2030 they will have been handwriting the family chronicle for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã viết tay biên niên sử gia đình suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + handwrite / handwrites | Quá khứ đơn S + handwrote | Tương lai đơn S + will + handwrite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + handwriting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + handwriting | Tương lai tiếp diễn S + will be + handwriting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + handwritten | Quá khứ hoàn thành S + had + handwritten | Tương lai hoàn thành S + will have + handwritten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + handwriting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + handwriting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + handwriting |
Luyện chia handwrite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (handwritten), không dùng quá khứ đơn (handwrote).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
