Chia động từ harden
All Tenses of the Verb "harden"
Một động từ, mười hai thì. Xem harden biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harden · hardened · will hardenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hardeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hardenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hardeningThì hiện tại
The clay hardens quickly in the sun.
Đất sét cứng lại nhanh chóng dưới nắng.
We are hardening the young plants before planting them outside.
Chúng tôi đang cho cây con quen dần với thời tiết trước khi trồng ra ngoài.
The clay has hardened completely in the kiln.
Đất sét đã cứng hoàn toàn trong lò nung.
They have been hardening the young plants since Monday.
Họ đã cho cây con quen dần với thời tiết từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The cement hardened overnight.
Xi măng đã cứng lại qua đêm.
The glue was hardening while we waited.
Keo đang cứng lại trong khi chúng tôi chờ đợi.
The resin had hardened before we could shape it.
Nhựa đã cứng lại trước khi chúng tôi kịp tạo hình nó.
The cement had been hardening for days before it was ready.
Xi măng đã cứng lại trong nhiều ngày trước khi sẵn sàng sử dụng.
Thì tương lai
The clay will harden once it dries fully.
Đất sét sẽ cứng lại khi khô hoàn toàn.
At 9am we will be hardening the young plants off.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang cho cây non quen dần với thời tiết.
By tomorrow the cement will have hardened completely.
Đến ngày mai xi măng sẽ đã cứng hoàn toàn.
By evening they will have been hardening the seedlings for a full week.
Đến tối họ sẽ đã cho cây con quen dần với thời tiết trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harden / hardens | Quá khứ đơn S + hardened | Tương lai đơn S + will + harden |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hardening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hardening | Tương lai tiếp diễn S + will be + hardening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hardened | Quá khứ hoàn thành S + had + hardened | Tương lai hoàn thành S + will have + hardened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hardening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hardening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hardening |
Luyện chia harden qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Quá khứ đơn cần thêm -ed vào động từ có quy tắc: hardened.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
