GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ harry

All Tenses of the Verb "harry"

Một động từ, mười hai thì. Xem harry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUharry
V2 · QUÁ KHỨharried
V3 · PHÂN TỪharried
V-INGharrying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

harry · harried · will harry
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + harrying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + harried
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + harrying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + harry / harries
Khẳng định:The press harries the senator with questions.
Phủ định:They don't harry the defense line.
Nghi vấn:Does the coach harry his players during practice?

Reporters harry the celebrity wherever she goes.

Các phóng viên liên tục quấy nhiễu nữ diễn viên bất cứ nơi đâu cô ấy đi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + harrying
Khẳng định:The strikers are harrying the defenders right now.
Phủ định:The team isn't harrying the opponent today.
Nghi vấn:Are the journalists harrying the politician?

The defenders are harrying the forward all match.

Các hậu vệ đang liên tục áp sát tiền đạo suốt trận đấu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + harried
Khẳng định:The press has harried the star for weeks.
Phủ định:They haven't harried the enemy troops yet.
Nghi vấn:Have they ever harried a suspect like this?

The media has harried the actor since the scandal broke.

Truyền thông đã quấy nhiễu nam diễn viên kể từ khi vụ bê bối bị phanh phui.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + harrying
Khẳng định:They have been harrying the retreating army for days.
Phủ định:The reporters haven't been harrying her lately.
Nghi vấn:How long have you been harrying the suspect?

The paparazzi have been harrying the singer all week.

Đám phóng viên ảnh đã quấy nhiễu ca sĩ đó suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + harried
Khẳng định:The cavalry harried the retreating soldiers.
Phủ định:They didn't harry the enemy at night.
Nghi vấn:Did the press harry the witness?

Journalists harried the minister after the announcement.

Các nhà báo đã quấy nhiễu vị bộ trưởng sau lời tuyên bố.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + harrying
Khẳng định:They were harrying the enemy flank when reinforcements came.
Phủ định:The team wasn't harrying the opponent at that point.
Nghi vấn:Were the reporters harrying the actress at the airport?

The troops were harrying the retreat when the ambush began.

Quân đội đang truy kích cuộc rút lui thì cuộc phục kích bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + harried
Khẳng định:They had harried the enemy for days before the truce.
Phủ định:The press hadn't harried her before the scandal.
Nghi vấn:Had the troops harried the retreat before dawn?

The knights had harried the invaders before the main battle began.

Các kỵ sĩ đã quấy phá quân xâm lược trước khi trận chiến chính bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + harrying
Khẳng định:They had been harrying the border villages for months before the treaty.
Phủ định:The press hadn't been harrying him for long.
Nghi vấn:Had they been harrying the enemy regularly?

The raiders had been harrying the coast for years before the fleet arrived.

Bọn cướp biển đã quấy phá bờ biển suốt nhiều năm trước khi hạm đội đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + harry
Khẳng định:The press will harry the candidate during the debate.
Phủ định:They won't harry the witness again.
Nghi vấn:Will the reporters harry her at the trial?

The opposition will harry the minister over the budget.

Phe đối lập sẽ liên tục chất vấn vị bộ trưởng về ngân sách.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + harrying
Khẳng định:This time tomorrow the media will be harrying the star again.
Phủ định:The troops won't be harrying the enemy during the ceasefire.
Nghi vấn:Will the reporters be harrying him at the courthouse?

By tonight the paparazzi will be harrying the couple outside the hotel.

Tối nay, đám phóng viên ảnh sẽ đang quấy nhiễu cặp đôi bên ngoài khách sạn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + harried
Khẳng định:By the trial's end the press will have harried the witness relentlessly.
Phủ định:They won't have harried the enemy by the truce.
Nghi vấn:Will the media have harried her enough by tomorrow?

By next week the tabloids will have harried the singer nonstop.

Đến tuần sau, báo lá cải sẽ đã quấy nhiễu ca sĩ đó không ngừng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + harrying
Khẳng định:By June the press will have been harrying the senator for a year.
Phủ định:The troops won't have been harrying the border for long by then.
Nghi vấn:Will the media have been harrying her for months by the trial?

By the time it ends, they will have been harrying the family for years.

Đến khi kết thúc, họ sẽ đã quấy nhiễu gia đình đó trong nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + harry / harries
Quá khứ đơn
S + harried
Tương lai đơn
S + will + harry
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + harrying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + harrying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + harrying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + harried
Quá khứ hoàn thành
S + had + harried
Tương lai hoàn thành
S + will have + harried
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + harrying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + harrying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + harrying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia harry qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have harry the enemy.→✓ They have harried the enemy.

Sau have/has phải dùng V3 (harried), 'y' đổi thành 'i' trước khi thêm -ed.

✗ The press harry him yesterday.→✓ The press harried him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn harried, không dùng nguyên mẫu.

✗ They will harried it tomorrow.→✓ They will harry it tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (harry), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#harry#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS