Chia động từ hashtag
All Tenses of the Verb "hashtag"
Một động từ, mười hai thì. Xem hashtag biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hashtag · hashtagged · will hashtagViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hashtaggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hashtaggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hashtaggingThì hiện tại
The brand hashtags all its posts with #NewCollection.
Thương hiệu đó gắn hashtag #NewCollection cho tất cả bài đăng của mình.
We are hashtagging our posts to join the challenge.
Chúng tôi đang gắn hashtag cho các bài đăng để tham gia thử thách.
The influencer has hashtagged every sponsored post so far.
Người có ảnh hưởng đó đã gắn hashtag cho mọi bài đăng được tài trợ tính đến giờ.
The team has been hashtagging their updates all week.
Nhóm đó đã gắn hashtag cho các cập nhật của mình suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The company hashtagged its launch post with #NewApp.
Công ty đó đã gắn hashtag #NewApp cho bài đăng ra mắt của mình.
We were hashtagging our posts when the trend went viral.
Chúng tôi đang gắn hashtag cho bài đăng thì xu hướng đó trở nên viral.
The team had hashtagged every post before the launch event.
Nhóm đó đã gắn hashtag cho mọi bài đăng trước sự kiện ra mắt.
The brand had been hashtagging its posts for months before the rebrand.
Thương hiệu đó đã gắn hashtag cho bài đăng của mình suốt nhiều tháng trước khi đổi thương hiệu.
Thì tương lai
We will hashtag every post during the campaign.
Chúng tôi sẽ gắn hashtag cho mọi bài đăng trong suốt chiến dịch.
During the show we will be hashtagging updates in real time.
Trong suốt chương trình, chúng tôi sẽ đang gắn hashtag cập nhật theo thời gian thực.
By the end of the day the team will have hashtagged every submission.
Đến cuối ngày, nhóm đó sẽ đã gắn hashtag xong cho mọi bài dự thi.
By next year the brand will have been hashtagging its campaigns for a decade.
Đến năm sau, thương hiệu đó sẽ đã gắn hashtag cho các chiến dịch của mình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hashtag / hashtags | Quá khứ đơn S + hashtagged | Tương lai đơn S + will + hashtag |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hashtagging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hashtagging | Tương lai tiếp diễn S + will be + hashtagging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hashtagged | Quá khứ hoàn thành S + had + hashtagged | Tương lai hoàn thành S + will have + hashtagged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hashtagging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hashtagging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hashtagging |
Luyện chia hashtag qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) đi với has, không dùng have.
Động từ tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn có trọng âm (hashtag) phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed: hashtagged.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: hashtags.
