GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hashtag

All Tenses of the Verb "hashtag"

Một động từ, mười hai thì. Xem hashtag biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhashtag
V2 · QUÁ KHỨhashtagged
V3 · PHÂN TỪhashtagged
V-INGhashtagging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hashtag · hashtagged · will hashtag
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hashtagging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hashtagged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hashtagging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + hashtag / hashtags
Khẳng định:She hashtags every post with the campaign name.
Phủ định:He doesn't hashtag his personal photos.
Nghi vấn:Do you hashtag your travel pictures?

The brand hashtags all its posts with #NewCollection.

Thương hiệu đó gắn hashtag #NewCollection cho tất cả bài đăng của mình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hashtagging
Khẳng định:She is hashtagging the photos for the contest.
Phủ định:He isn't hashtagging this post correctly.
Nghi vấn:Are you hashtagging the event on Instagram?

We are hashtagging our posts to join the challenge.

Chúng tôi đang gắn hashtag cho các bài đăng để tham gia thử thách.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + hashtagged
Khẳng định:She has hashtagged over a hundred photos this month.
Phủ định:They haven't hashtagged the announcement yet.
Nghi vấn:Have you hashtagged the campaign post?

The influencer has hashtagged every sponsored post so far.

Người có ảnh hưởng đó đã gắn hashtag cho mọi bài đăng được tài trợ tính đến giờ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hashtagging
Khẳng định:She has been hashtagging her posts consistently for a year.
Phủ định:They haven't been hashtagging their content lately.
Nghi vấn:How long have you been hashtagging your tweets?

The team has been hashtagging their updates all week.

Nhóm đó đã gắn hashtag cho các cập nhật của mình suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hashtagged
Khẳng định:She hashtagged the photo before posting it.
Phủ định:He didn't hashtag his last tweet.
Nghi vấn:Did you hashtag the event correctly?

The company hashtagged its launch post with #NewApp.

Công ty đó đã gắn hashtag #NewApp cho bài đăng ra mắt của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hashtagging
Khẳng định:She was hashtagging the photos when her phone died.
Phủ định:He wasn't hashtagging the post at the time.
Nghi vấn:Were you hashtagging the campaign yesterday?

We were hashtagging our posts when the trend went viral.

Chúng tôi đang gắn hashtag cho bài đăng thì xu hướng đó trở nên viral.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hashtagged
Khẳng định:She had hashtagged the photo before she deleted it.
Phủ định:They hadn't hashtagged the post before it went live.
Nghi vấn:Had you hashtagged the tweet before it was shared?

The team had hashtagged every post before the launch event.

Nhóm đó đã gắn hashtag cho mọi bài đăng trước sự kiện ra mắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hashtagging
Khẳng định:She had been hashtagging her posts for months before she stopped.
Phủ định:They hadn't been hashtagging their content for long.
Nghi vấn:Had you been hashtagging the campaign for weeks?

The brand had been hashtagging its posts for months before the rebrand.

Thương hiệu đó đã gắn hashtag cho bài đăng của mình suốt nhiều tháng trước khi đổi thương hiệu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hashtag
Khẳng định:I will hashtag this post with our new slogan.
Phủ định:She won't hashtag the photo this time.
Nghi vấn:Will you hashtag the announcement tomorrow?

We will hashtag every post during the campaign.

Chúng tôi sẽ gắn hashtag cho mọi bài đăng trong suốt chiến dịch.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hashtagging
Khẳng định:By tonight she will be hashtagging all the event photos.
Phủ định:He won't be hashtagging his posts anymore.
Nghi vấn:Will you be hashtagging the launch content live?

During the show we will be hashtagging updates in real time.

Trong suốt chương trình, chúng tôi sẽ đang gắn hashtag cập nhật theo thời gian thực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hashtagged
Khẳng định:By tomorrow she will have hashtagged all fifty photos.
Phủ định:They won't have hashtagged the post by the deadline.
Nghi vấn:Will you have hashtagged the entire album by tonight?

By the end of the day the team will have hashtagged every submission.

Đến cuối ngày, nhóm đó sẽ đã gắn hashtag xong cho mọi bài dự thi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hashtagging
Khẳng định:By December she will have been hashtagging posts for two years.
Phủ định:They won't have been hashtagging content for long by then.
Nghi vấn:Will you have been hashtagging your posts for a year by summer?

By next year the brand will have been hashtagging its campaigns for a decade.

Đến năm sau, thương hiệu đó sẽ đã gắn hashtag cho các chiến dịch của mình suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hashtag / hashtags
Quá khứ đơn
S + hashtagged
Tương lai đơn
S + will + hashtag
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hashtagging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hashtagging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hashtagging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hashtagged
Quá khứ hoàn thành
S + had + hashtagged
Tương lai hoàn thành
S + will have + hashtagged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hashtagging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hashtagging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hashtagging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hashtag qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have hashtagged the post.→✓ She has hashtagged the post.

Chủ ngữ số ít (she) đi với has, không dùng have.

✗ I hashtaged the photo.→✓ I hashtagged the photo.

Động từ tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn có trọng âm (hashtag) phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed: hashtagged.

✗ He hashtag every post.→✓ He hashtags every post.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: hashtags.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hashtag#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS