Chia động từ heel
All Tenses of the Verb "heel"
Một động từ, mười hai thì. Xem heel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
heel · heeled · will heelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + heelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + heeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + heelingThì hiện tại
The sailboat heels sharply in a gust.
Thuyền buồm nghiêng mạnh khi có gió giật.
The yacht is heeling hard as the wind picks up.
Du thuyền đang nghiêng mạnh khi gió mạnh lên.
The vessel has already heeled past ten degrees.
Con tàu đã nghiêng quá mười độ rồi.
The ship has been heeling to starboard since the storm began.
Con tàu đã nghiêng về mạn phải từ khi cơn bão bắt đầu.
Thì quá khứ
The sailboat heeled over in the sudden gust.
Thuyền buồm nghiêng hẳn sang một bên trong cơn gió giật bất ngờ.
The yacht was heeling steeply when the crew reefed the sail.
Du thuyền đang nghiêng mạnh khi thủy thủ đoàn thu nhỏ cánh buồm.
The vessel had already heeled past the safety limit when help arrived.
Con tàu đã nghiêng quá giới hạn an toàn trước khi cứu hộ đến.
The yacht had been heeling more each minute before the crew adjusted the sails.
Du thuyền đã nghiêng ngày càng nhiều trước khi thủy thủ đoàn chỉnh lại cánh buồm.
Thì tương lai
The sailboat will heel steeply once the storm arrives.
Thuyền buồm sẽ nghiêng mạnh khi cơn bão đến.
At noon the ship will be heeling as it turns into the wind.
Buổi trưa con tàu sẽ đang nghiêng khi quay đầu đón gió.
By the finish line the yacht will have heeled many times.
Đến vạch đích, du thuyền sẽ đã nghiêng nhiều lần.
By sunset the yacht will have been heeling in the wind for hours.
Đến hoàng hôn, du thuyền sẽ đã nghiêng theo gió suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + heel / heels | Quá khứ đơn S + heeled | Tương lai đơn S + will + heel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + heeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + heeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + heeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + heeled | Quá khứ hoàn thành S + had + heeled | Tương lai hoàn thành S + will have + heeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + heeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + heeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + heeling |
Luyện chia heel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (heeled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
