Chia động từ hex
All Tenses of the Verb "hex"
Một động từ, mười hai thì. Xem hex biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hex · hexed · will hexViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hexingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hexedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hexingThì hiện tại
In the story, the witch hexes the prince every night.
Trong câu chuyện, mụ phù thủy yểm bùa hoàng tử mỗi đêm.
The children believe the old woman is hexing their crops.
Bọn trẻ tin rằng bà lão đang yểm bùa mùa màng của họ.
Someone has hexed this old house, they say.
Người ta nói ai đó đã yểm bùa căn nhà cổ này.
According to folklore, the ghost has been hexing the mansion for decades.
Theo truyền thuyết, con ma đã yểm bùa căn biệt thự suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The old crone hexed him the day he insulted her.
Mụ già yểm bùa anh ta vào ngày anh xúc phạm bà.
The old woman was hexing the crops when the farmers found her.
Bà lão đang yểm bùa mùa màng khi những người nông dân phát hiện ra bà.
The old witch had hexed the forest before anyone dared enter it.
Mụ phù thủy già đã yểm bùa khu rừng trước khi ai đó dám bước vào.
The sorceress had been hexing travelers for a century before the curse was broken.
Mụ phù thủy đã yểm bùa khách qua đường suốt một thế kỷ trước khi lời nguyền bị phá vỡ.
Thì tương lai
Legend says she will hex the next person who steals from her.
Truyền thuyết kể rằng bà sẽ yểm bùa người tiếp theo dám ăn cắp từ bà.
By the full moon, she will be hexing the entire forest.
Đến khi trăng tròn, bà sẽ đang yểm bùa cả khu rừng.
By the ritual's end, she will have hexed every last guard.
Đến khi nghi lễ kết thúc, bà sẽ đã yểm bùa toàn bộ lính canh.
By 2030, the legend says the ghost will have been hexing the mansion for two centuries.
Đến năm 2030, theo truyền thuyết, con ma sẽ đã yểm bùa căn biệt thự suốt hai thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hex / hexes | Quá khứ đơn S + hexed | Tương lai đơn S + will + hex |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hexing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hexing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hexing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hexed | Quá khứ hoàn thành S + had + hexed | Tương lai hoàn thành S + will have + hexed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hexing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hexing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hexing |
Luyện chia hex qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the witch' cần thêm 'es': hexes.
Sau have/has phải dùng V3 (hexed), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
