Chia động từ homestead
All Tenses of the Verb "homestead"
Một động từ, mười hai thì. Xem homestead biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen định cư khai hoang, sự thật, không nhấn vào quá trình.
homestead · homesteaded · will homesteadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + homesteadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + homesteadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + homesteadingThì hiện tại
Some people homestead to live more self-sufficiently.
Một số người định cư khai hoang để sống tự cung tự cấp hơn.
We are homesteading a five-acre plot right now.
Chúng tôi đang khai hoang lập trại trên mảnh đất năm mẫu ngay lúc này.
His family has homesteaded this ridge since 2018.
Gia đình anh ấy đã khai hoang lập trại trên triền đồi này từ năm 2018.
The family has been homesteading this valley since they left the city.
Gia đình đã khai hoang lập trại trên thung lũng này kể từ khi rời thành phố.
Thì quá khứ
Pioneers homesteaded much of the western frontier.
Những người tiên phong đã khai hoang lập trại phần lớn miền biên giới phía tây.
We were homesteading the valley when the drought struck.
Chúng tôi đang khai hoang lập trại trên thung lũng khi hạn hán ập đến.
The Smiths had already homesteaded the plot when the surveyors arrived.
Gia đình họ Smith đã khai hoang lập trại trên mảnh đất trước khi đoàn khảo sát đến.
She had been homesteading the land for a decade before selling it.
Bà đã khai hoang lập trại trên mảnh đất đó cả chục năm trước khi bán nó.
Thì tương lai
The young couple will homestead the mountain plot next year.
Cặp vợ chồng trẻ sẽ khai hoang lập trại trên khu đất trên núi vào năm tới.
By next spring they will be homesteading a much larger plot.
Đến mùa xuân tới họ sẽ đang khai hoang lập trại trên một khu đất lớn hơn nhiều.
By 2035 the family will have homesteaded this land for a generation.
Đến năm 2035 gia đình sẽ đã khai hoang lập trại trên khu đất này trọn một thế hệ.
By 2030 the family will have been homesteading that ridge for two decades.
Đến 2030 gia đình sẽ đã khai hoang lập trại trên triền đồi đó được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + homestead / homesteads | Quá khứ đơn S + homesteaded | Tương lai đơn S + will + homestead |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + homesteading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + homesteading | Tương lai tiếp diễn S + will be + homesteading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + homesteaded | Quá khứ hoàn thành S + had + homesteaded | Tương lai hoàn thành S + will have + homesteaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + homesteading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + homesteading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + homesteading |
Luyện chia homestead qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (homesteaded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last spring) → dùng quá khứ đơn (homesteaded).
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
