Chia động từ homogenize
All Tenses of the Verb "homogenize"
Một động từ, mười hai thì. Xem homogenize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
homogenize · homogenized · will homogenizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + homogenizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + homogenizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + homogenizingThì hiện tại
The lab homogenizes every sample using the same protocol.
Phòng thí nghiệm đồng nhất hóa mọi mẫu theo cùng một quy trình.
We are homogenizing the cell suspension at the moment.
Chúng tôi đang đồng nhất hóa hỗn dịch tế bào ngay lúc này.
He has already homogenized the sample for the assay.
Anh ấy đã đồng nhất hóa mẫu cho xét nghiệm rồi.
They have been homogenizing the tissue for ten minutes.
Họ đã đồng nhất hóa mô suốt mười phút nay.
Thì quá khứ
I homogenized the tissue before freezing it.
Tôi đã đồng nhất hóa mô trước khi đông lạnh nó.
She was homogenizing the milk when the machine broke down.
Cô ấy đang đồng nhất hóa sữa thì máy bị hỏng.
The technician had homogenized the sample before the machine failed.
Kỹ thuật viên đã đồng nhất hóa mẫu trước khi máy hỏng.
They had been homogenizing the tissue for hours before they finished.
Họ đã đồng nhất hóa mô suốt nhiều giờ trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will homogenize the sample before the analysis begins.
Chúng tôi sẽ đồng nhất hóa mẫu trước khi bắt đầu phân tích.
At 8am tomorrow she will be homogenizing the samples.
8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang đồng nhất hóa mẫu.
By next week he will have homogenized fifty samples.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đồng nhất hóa năm mươi mẫu.
By 2030 they will have been homogenizing tissue for that study for years.
Đến 2030 họ sẽ đã đồng nhất hóa mô cho nghiên cứu đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + homogenize / homogenizes | Quá khứ đơn S + homogenized | Tương lai đơn S + will + homogenize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + homogenizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + homogenizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + homogenizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + homogenized | Quá khứ hoàn thành S + had + homogenized | Tương lai hoàn thành S + will have + homogenized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + homogenizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + homogenizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + homogenizing |
Luyện chia homogenize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (homogenized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
