GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ homogenize

All Tenses of the Verb "homogenize"

Một động từ, mười hai thì. Xem homogenize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhomogenize
V2 · QUÁ KHỨhomogenized
V3 · PHÂN TỪhomogenized
V-INGhomogenizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

homogenize · homogenized · will homogenize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + homogenizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + homogenized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + homogenizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định trong phòng thí nghiệm.
S + homogenize / homogenizes
Khẳng định:The technician homogenizes the tissue sample before analysis.
Phủ định:She doesn't homogenize the sample without gloves.
Nghi vấn:Do you homogenize the milk before testing?

The lab homogenizes every sample using the same protocol.

Phòng thí nghiệm đồng nhất hóa mọi mẫu theo cùng một quy trình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + homogenizing
Khẳng định:She is homogenizing the tissue right now.
Phủ định:He isn't homogenizing the mixture yet.
Nghi vấn:Are you homogenizing the sample now?

We are homogenizing the cell suspension at the moment.

Chúng tôi đang đồng nhất hóa hỗn dịch tế bào ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + homogenized
Khẳng định:She has homogenized all the samples already.
Phủ định:They haven't homogenized the batch yet.
Nghi vấn:Have you ever homogenized bone tissue?

He has already homogenized the sample for the assay.

Anh ấy đã đồng nhất hóa mẫu cho xét nghiệm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + homogenizing
Khẳng định:She has been homogenizing samples all morning.
Phủ định:I haven't been homogenizing samples much this week.
Nghi vấn:How long have you been homogenizing that batch?

They have been homogenizing the tissue for ten minutes.

Họ đã đồng nhất hóa mô suốt mười phút nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + homogenized
Khẳng định:We homogenized the samples last night.
Phủ định:She didn't homogenize the mixture properly.
Nghi vấn:Did you homogenize the sample yesterday?

I homogenized the tissue before freezing it.

Tôi đã đồng nhất hóa mô trước khi đông lạnh nó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + homogenizing
Khẳng định:I was homogenizing the sample when the power went out.
Phủ định:They weren't homogenizing the batch at that time.
Nghi vấn:Were you homogenizing the mixture at noon?

She was homogenizing the milk when the machine broke down.

Cô ấy đang đồng nhất hóa sữa thì máy bị hỏng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + homogenized
Khẳng định:He had homogenized the sample before the meeting started.
Phủ định:She hadn't homogenized the tissue when the reviewer arrived.
Nghi vấn:Had they homogenized the batch by then?

The technician had homogenized the sample before the machine failed.

Kỹ thuật viên đã đồng nhất hóa mẫu trước khi máy hỏng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + homogenizing
Khẳng định:She had been homogenizing samples for an hour before it broke.
Phủ định:We hadn't been homogenizing long when the power failed.
Nghi vấn:Had you been homogenizing the batch all day?

They had been homogenizing the tissue for hours before they finished.

Họ đã đồng nhất hóa mô suốt nhiều giờ trước khi hoàn tất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + homogenize
Khẳng định:I will homogenize the sample tomorrow morning.
Phủ định:She won't homogenize the batch without checking the protocol.
Nghi vấn:Will you homogenize the tissue for the next experiment?

We will homogenize the sample before the analysis begins.

Chúng tôi sẽ đồng nhất hóa mẫu trước khi bắt đầu phân tích.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + homogenizing
Khẳng định:This time tomorrow I will be homogenizing the new batch.
Phủ định:He won't be homogenizing samples next week.
Nghi vấn:Will you be homogenizing the tissue at 9 am?

At 8am tomorrow she will be homogenizing the samples.

8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang đồng nhất hóa mẫu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + homogenized
Khẳng định:By noon they will have homogenized all the samples.
Phủ định:She won't have homogenized the batch by then.
Nghi vấn:Will you have homogenized the tissue before the meeting?

By next week he will have homogenized fifty samples.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đồng nhất hóa năm mươi mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + homogenizing
Khẳng định:By May she will have been homogenizing samples for a decade.
Phủ định:We won't have been homogenizing long by then.
Nghi vấn:Will you have been homogenizing samples for five years by 2030?

By 2030 they will have been homogenizing tissue for that study for years.

Đến 2030 họ sẽ đã đồng nhất hóa mô cho nghiên cứu đó suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + homogenize / homogenizes
Quá khứ đơn
S + homogenized
Tương lai đơn
S + will + homogenize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + homogenizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + homogenizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + homogenizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + homogenized
Quá khứ hoàn thành
S + had + homogenized
Tương lai hoàn thành
S + will have + homogenized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + homogenizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + homogenizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + homogenizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia homogenize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have homogenize the sample.→✓ I have homogenized the sample.

Sau have/has phải dùng V3 (homogenized), không dùng nguyên mẫu.

✗ She homogenize the milk every morning.→✓ She homogenizes the milk every morning.

Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.

✗ We will homogenized the sample tomorrow.→✓ We will homogenize the sample tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#homogenize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS