Chia động từ hoodwink
All Tenses of the Verb "hoodwink"
Một động từ, mười hai thì. Xem hoodwink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hoodwink · hoodwinked · will hoodwinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hoodwinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hoodwinkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hoodwinkingThì hiện tại
That politician hoodwinks voters with empty promises.
Vị chính trị gia đó lừa gạt cử tri bằng những lời hứa suông.
The manager is hoodwinking the shareholders this quarter.
Vị giám đốc đang lừa gạt các cổ đông trong quý này.
The company has hoodwinked customers about product safety.
Công ty đó đã lừa gạt khách hàng về độ an toàn của sản phẩm.
The firm has been hoodwinking auditors since last year.
Công ty đó đã lừa gạt kiểm toán viên từ năm ngoái đến giờ.
Thì quá khứ
The dealer hoodwinked a young buyer last month.
Người bán xe đó đã lừa gạt một người mua trẻ tuổi tháng trước.
The executive was hoodwinking the board when the leak happened.
Vị giám đốc đang lừa gạt hội đồng quản trị thì vụ rò rỉ xảy ra.
The firm had hoodwinked its investors before the scandal broke.
Công ty đó đã lừa gạt các nhà đầu tư trước khi vụ bê bối vỡ lở.
The executives had been hoodwinking the public for a decade before the truth emerged.
Các giám đốc đó đã lừa gạt công chúng suốt một thập kỷ trước khi sự thật lộ ra.
Thì tương lai
That agency will hoodwink anyone who doesn't ask questions.
Cơ quan đó sẽ lừa gạt bất kỳ ai không đặt câu hỏi.
By next quarter the firm will be hoodwinking new shareholders.
Đến quý sau, công ty đó sẽ đang lừa gạt các cổ đông mới.
By next year, the company will have hoodwinked investors worth millions.
Đến năm sau, công ty đó sẽ đã lừa gạt số nhà đầu tư trị giá hàng triệu đô.
By 2030, the corporation will have been hoodwinking regulators for twenty years.
Đến năm 2030, tập đoàn đó sẽ đã lừa gạt cơ quan quản lý suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hoodwink / hoodwinks | Quá khứ đơn S + hoodwinked | Tương lai đơn S + will + hoodwink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hoodwinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hoodwinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + hoodwinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hoodwinked | Quá khứ hoàn thành S + had + hoodwinked | Tương lai hoàn thành S + will have + hoodwinked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hoodwinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hoodwinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hoodwinking |
Luyện chia hoodwink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hoodwinked), không dùng nguyên mẫu (hoodwink).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (hoodwinked), không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
