GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ housesit

All Tenses of the Verb "housesit"

Một động từ, mười hai thì. Xem housesit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhousesit
V2 · QUÁ KHỨhousesat
V3 · PHÂN TỪhousesat
V-INGhousesitting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: housesit → housesat → housesat.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

housesit · housesat · will housesit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + housesitting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + housesat
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + housesitting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + housesit / housesits
Khẳng định:She housesits for her neighbors every summer.
Phủ định:She doesn't housesit for strangers.
Nghi vấn:Do you housesit for extra income?

He housesits for his sister whenever she travels.

Anh ấy trông nhà giúp chị gái mỗi khi chị đi du lịch.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + housesitting
Khẳng định:I am housesitting for a friend this week.
Phủ định:He isn't housesitting right now.
Nghi vấn:Are you housesitting this weekend?

We are housesitting for our neighbors while they're away.

Chúng tôi đang trông nhà cho hàng xóm trong lúc họ đi vắng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + housesat
Khẳng định:She has housesat for them twice before.
Phủ định:They haven't housesat for us yet.
Nghi vấn:Have you ever housesat for a celebrity?

He has already housesat for three different families.

Anh ấy đã từng trông nhà cho ba gia đình khác nhau rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + housesitting
Khẳng định:She has been housesitting for that couple for a month.
Phủ định:I haven't been housesitting much lately.
Nghi vấn:How long have you been housesitting there?

They have been housesitting since their friends left for Europe.

Họ đã trông nhà từ khi bạn họ đi châu Âu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + housesat
Khẳng định:We housesat for them last month.
Phủ định:She didn't housesit during the holidays.
Nghi vấn:Did you housesit for anyone last summer?

I housesat for my aunt while she was in Japan.

Tôi đã trông nhà giúp dì trong lúc dì ở Nhật.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + housesitting
Khẳng định:I was housesitting when the storm hit.
Phủ định:They weren't housesitting that weekend.
Nghi vấn:Were you housesitting when the pipe burst?

She was housesitting when the alarm went off.

Cô ấy đang trông nhà thì chuông báo động kêu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + housesat
Khẳng định:He had housesat for them before we met.
Phủ định:She hadn't housesat long before the owners returned.
Nghi vấn:Had they housesat there before?

I had already housesat twice before they asked me again.

Tôi đã trông nhà hai lần rồi trước khi họ nhờ lại lần nữa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + housesitting
Khẳng định:She had been housesitting for a week before the pipes froze.
Phủ định:We hadn't been housesitting long when the power went out.
Nghi vấn:Had you been housesitting there regularly?

They had been housesitting for months before they got paid.

Họ đã trông nhà nhiều tháng trước khi được trả tiền.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + housesit
Khẳng định:I will housesit for you next week.
Phủ định:She won't housesit alone at night.
Nghi vấn:Will you housesit while we're on vacation?

We will housesit for them during the holidays.

Chúng tôi sẽ trông nhà giúp họ trong kỳ nghỉ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + housesitting
Khẳng định:This time next week I will be housesitting for them.
Phủ định:He won't be housesitting next month.
Nghi vấn:Will you be housesitting over the break?

At noon tomorrow I will be housesitting for my cousin.

Trưa mai tôi sẽ đang trông nhà giúp anh họ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + housesat
Khẳng định:By June they will have housesat for five families.
Phủ định:She won't have housesat by then.
Nghi vấn:Will you have housesat before they get back?

By next year he will have housesat for ten different clients.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã trông nhà cho mười khách hàng khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + housesitting
Khẳng định:By May she will have been housesitting for that family for a year.
Phủ định:We won't have been housesitting long by then.
Nghi vấn:Will you have been housesitting there for a month by Friday?

By 2027 they will have been housesitting for that estate for a decade.

Đến 2027 họ sẽ đã trông nom điền trang đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + housesit / housesits
Quá khứ đơn
S + housesat
Tương lai đơn
S + will + housesit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + housesitting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + housesitting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + housesitting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + housesat
Quá khứ hoàn thành
S + had + housesat
Tương lai hoàn thành
S + will have + housesat
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + housesitting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + housesitting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + housesitting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia housesit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have housesitted there.→✓ I have housesat there.

V3 bất quy tắc là housesat, không thêm -ed như động từ có quy tắc.

✗ She housesits for them last year.→✓ She housesat for them last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn housesat.

✗ I will housesit when I will arrive.→✓ I will housesit when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#housesit#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS