Chia động từ husk
All Tenses of the Verb "husk"
Một động từ, mười hai thì. Xem husk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
husk · husked · will huskViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + huskingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + huskedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + huskingThì hiện tại
Farmers husk the corn before selling it at the market.
Nông dân bóc vỏ ngô trước khi đem bán ở chợ.
The women are husking corn on the porch.
Những người phụ nữ đang bóc vỏ ngô ở hiên nhà.
The workers have already husked the whole harvest.
Các công nhân đã bóc vỏ xong toàn bộ vụ thu hoạch.
The farmers have been husking corn since early morning.
Nông dân đã bóc vỏ ngô liên tục từ sáng sớm.
Thì quá khứ
We husked the corn before cooking dinner.
Chúng tôi đã bóc vỏ ngô trước khi nấu bữa tối.
He was husking the corn when it started to rain.
Anh ấy đang bóc vỏ ngô thì trời bắt đầu mưa.
The farmer had husked the whole crop before nightfall.
Người nông dân đã bóc vỏ xong toàn bộ vụ mùa trước khi trời tối.
The workers had been husking corn for weeks before the festival.
Các công nhân đã bóc vỏ ngô suốt nhiều tuần trước lễ hội.
Thì tương lai
We will husk the corn before the festival begins.
Chúng tôi sẽ bóc vỏ ngô trước khi lễ hội bắt đầu.
At sunrise the farmers will be husking the harvest.
Lúc bình minh nông dân sẽ đang bóc vỏ vụ thu hoạch.
By next week the farmers will have husked the entire harvest.
Đến tuần sau, nông dân sẽ đã bóc vỏ xong toàn bộ vụ thu hoạch.
By dusk the workers will have been husking corn for ten hours.
Đến chiều tối, các công nhân sẽ đã bóc vỏ ngô suốt mười giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + husk / husks | Quá khứ đơn S + husked | Tương lai đơn S + will + husk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + husking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + husking | Tương lai tiếp diễn S + will be + husking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + husked | Quá khứ hoàn thành S + had + husked | Tương lai hoàn thành S + will have + husked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + husking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + husking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + husking |
Luyện chia husk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (husked).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
