GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hydrogenate

All Tenses of the Verb "hydrogenate"

Một động từ, mười hai thì. Xem hydrogenate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhydrogenate
V2 · QUÁ KHỨhydrogenated
V3 · PHÂN TỪhydrogenated
V-INGhydrogenating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình công nghiệp hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.

hydrogenate · hydrogenated · will hydrogenate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hydrogenating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hydrogenated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hydrogenating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình công nghiệp lặp lại.
S + hydrogenate / hydrogenates
Khẳng định:The factory hydrogenates vegetable oil.
Phủ định:This process doesn't hydrogenate the oil fully.
Nghi vấn:Does this plant hydrogenate soybean oil?

The company hydrogenates palm oil to make margarine.

Công ty hydro hóa dầu cọ để làm bơ thực vật.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hydrogenating
Khẳng định:The plant is hydrogenating the oil now.
Phủ định:It isn't hydrogenating the batch tonight.
Nghi vấn:Are they hydrogenating the oil right now?

The reactor is hydrogenating the oil at this moment.

Lò phản ứng đang hydro hóa dầu ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + hydrogenated
Khẳng định:The plant has hydrogenated the oil fully.
Phủ định:They haven't hydrogenated the batch yet.
Nghi vấn:Has the factory hydrogenated the oil already?

The company has already hydrogenated the entire shipment.

Công ty đã hydro hóa toàn bộ lô hàng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hydrogenating
Khẳng định:The plant has been hydrogenating oil for hours.
Phủ định:It hasn't been hydrogenating evenly since the repair.
Nghi vấn:How long has the factory been hydrogenating this batch?

The reactor has been hydrogenating oil since early morning.

Lò phản ứng đã hydro hóa dầu từ sáng sớm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hydrogenated
Khẳng định:The plant hydrogenated the oil yesterday.
Phủ định:They didn't hydrogenate the batch in time.
Nghi vấn:Did the factory hydrogenate the shipment last week?

The company hydrogenated the entire order before the deadline.

Công ty đã hydro hóa toàn bộ đơn hàng trước hạn chót.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hydrogenating
Khẳng định:The plant was hydrogenating the oil when the power failed.
Phủ định:They weren't hydrogenating anything at that hour.
Nghi vấn:Were they hydrogenating the batch when you arrived?

The reactor was hydrogenating oil when it malfunctioned.

Lò phản ứng đang hydro hóa dầu thì bị trục trặc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hydrogenated
Khẳng định:The plant had hydrogenated the oil before the inspection began.
Phủ định:They hadn't hydrogenated enough for the order.
Nghi vấn:Had the factory hydrogenated the batch by then?

The company had already hydrogenated the oil when the order arrived.

Công ty đã hydro hóa xong dầu khi đơn hàng đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hydrogenating
Khẳng định:The plant had been hydrogenating oil for hours before it failed.
Phủ định:They hadn't been hydrogenating long before the leak appeared.
Nghi vấn:Had they been hydrogenating the batch all night?

The reactor had been hydrogenating oil for six hours before the alarm rang.

Lò phản ứng đã hydro hóa dầu suốt sáu giờ trước khi chuông báo động vang lên.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hydrogenate
Khẳng định:The plant will hydrogenate the oil tomorrow.
Phủ định:They won't hydrogenate the batch until Friday.
Nghi vấn:Will you hydrogenate the shipment before we leave?

The factory will hydrogenate the new batch next week.

Nhà máy sẽ hydro hóa lô hàng mới vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hydrogenating
Khẳng định:This time tomorrow, the plant will be hydrogenating the oil.
Phủ định:They won't be hydrogenating anything during the shutdown.
Nghi vấn:Will you be hydrogenating oil at noon?

At 9am the technician will be hydrogenating the reserve tank.

9 giờ sáng kỹ thuật viên sẽ đang hydro hóa bể dự trữ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hydrogenated
Khẳng định:By noon the plant will have hydrogenated the entire batch.
Phủ định:They won't have hydrogenated the oil by then.
Nghi vấn:Will you have hydrogenated enough oil by tonight?

By Friday the factory will have hydrogenated a thousand liters.

Đến thứ Sáu nhà máy sẽ đã hydro hóa một nghìn lít dầu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hydrogenating
Khẳng định:By midnight the plant will have been hydrogenating oil for ten hours.
Phủ định:It won't have been hydrogenating long by the time we check.
Nghi vấn:Will the reactor have been hydrogenating oil for a full day by then?

By 6pm the plant will have been hydrogenating oil for twelve hours straight.

Đến 6 giờ chiều nhà máy sẽ đã hydro hóa dầu liên tục mười hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hydrogenate / hydrogenates
Quá khứ đơn
S + hydrogenated
Tương lai đơn
S + will + hydrogenate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hydrogenating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hydrogenating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hydrogenating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hydrogenated
Quá khứ hoàn thành
S + had + hydrogenated
Tương lai hoàn thành
S + will have + hydrogenated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hydrogenating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hydrogenating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hydrogenating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hydrogenate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The plant have hydrogenate the oil.→✓ The plant has hydrogenated the oil.

Sau have/has phải là V3 (hydrogenated), chia đúng trợ động từ theo chủ ngữ.

✗ The factory hydrogenate the batch yesterday.→✓ The factory hydrogenated the batch yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn hydrogenated.

✗ We will hydrogenate the oil when we will arrive.→✓ We will hydrogenate the oil when we arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hydrogenate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS