Chia động từ hydrogenate
All Tenses of the Verb "hydrogenate"
Một động từ, mười hai thì. Xem hydrogenate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình công nghiệp hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
hydrogenate · hydrogenated · will hydrogenateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hydrogenatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hydrogenatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hydrogenatingThì hiện tại
The company hydrogenates palm oil to make margarine.
Công ty hydro hóa dầu cọ để làm bơ thực vật.
The reactor is hydrogenating the oil at this moment.
Lò phản ứng đang hydro hóa dầu ngay lúc này.
The company has already hydrogenated the entire shipment.
Công ty đã hydro hóa toàn bộ lô hàng rồi.
The reactor has been hydrogenating oil since early morning.
Lò phản ứng đã hydro hóa dầu từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
The company hydrogenated the entire order before the deadline.
Công ty đã hydro hóa toàn bộ đơn hàng trước hạn chót.
The reactor was hydrogenating oil when it malfunctioned.
Lò phản ứng đang hydro hóa dầu thì bị trục trặc.
The company had already hydrogenated the oil when the order arrived.
Công ty đã hydro hóa xong dầu khi đơn hàng đến.
The reactor had been hydrogenating oil for six hours before the alarm rang.
Lò phản ứng đã hydro hóa dầu suốt sáu giờ trước khi chuông báo động vang lên.
Thì tương lai
The factory will hydrogenate the new batch next week.
Nhà máy sẽ hydro hóa lô hàng mới vào tuần sau.
At 9am the technician will be hydrogenating the reserve tank.
9 giờ sáng kỹ thuật viên sẽ đang hydro hóa bể dự trữ.
By Friday the factory will have hydrogenated a thousand liters.
Đến thứ Sáu nhà máy sẽ đã hydro hóa một nghìn lít dầu.
By 6pm the plant will have been hydrogenating oil for twelve hours straight.
Đến 6 giờ chiều nhà máy sẽ đã hydro hóa dầu liên tục mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hydrogenate / hydrogenates | Quá khứ đơn S + hydrogenated | Tương lai đơn S + will + hydrogenate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hydrogenating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hydrogenating | Tương lai tiếp diễn S + will be + hydrogenating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hydrogenated | Quá khứ hoàn thành S + had + hydrogenated | Tương lai hoàn thành S + will have + hydrogenated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hydrogenating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hydrogenating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hydrogenating |
Luyện chia hydrogenate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (hydrogenated), chia đúng trợ động từ theo chủ ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn hydrogenated.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
