GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hypertrophy

All Tenses of the Verb "hypertrophy"

Một động từ, mười hai thì. Xem hypertrophy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhypertrophy
V2 · QUÁ KHỨhypertrophied
V3 · PHÂN TỪhypertrophied
V-INGhypertrophying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hypertrophy · hypertrophied · will hypertrophy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hypertrophying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hypertrophied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hypertrophying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật y khoa, quy trình xảy ra thường xuyên.
S + hypertrophy / hypertrophies
Khẳng định:The heart muscle hypertrophies under chronic strain.
Phủ định:A healthy heart doesn't hypertrophy without cause.
Nghi vấn:Does the left ventricle hypertrophy under high blood pressure?

Muscle tissue hypertrophies in response to resistance training.

Mô cơ phì đại khi phản ứng với tập luyện sức đề kháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + hypertrophying
Khẳng định:The left ventricle is hypertrophying due to high blood pressure.
Phủ định:The muscle isn't hypertrophying as expected.
Nghi vấn:Is the heart hypertrophying because of the condition?

The scan shows the heart is hypertrophying steadily.

Kết quả chụp cho thấy tim đang phì đại dần.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + hypertrophied
Khẳng định:The muscle has hypertrophied significantly after training.
Phủ định:The heart hasn't hypertrophied so far.
Nghi vấn:Has the ventricle hypertrophied noticeably?

His calf muscles have hypertrophied after months of training.

Bắp chân của anh ấy đã phì đại sau nhiều tháng tập luyện.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hypertrophying
Khẳng định:The heart has been hypertrophying for years due to hypertension.
Phủ định:The muscle hasn't been hypertrophying as fast as before.
Nghi vấn:How long has the heart been hypertrophying?

The tissue has been hypertrophying since the condition began.

Mô đã phì đại liên tục từ khi bệnh khởi phát.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hypertrophied
Khẳng định:The athlete's heart hypertrophied after years of training.
Phủ định:The muscle didn't hypertrophy after the short program.
Nghi vấn:Did the heart hypertrophy after years of exercise?

His heart hypertrophied gradually over his career.

Tim anh ấy đã phì đại dần trong suốt sự nghiệp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hypertrophying
Khẳng định:The tissue was hypertrophying when the scan was performed.
Phủ định:The muscle wasn't hypertrophying when it was tested.
Nghi vấn:Was the heart hypertrophying when the disease was found?

The ventricle was hypertrophying while doctors monitored it.

Tâm thất đang phì đại trong khi các bác sĩ theo dõi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hypertrophied
Khẳng định:The muscle had hypertrophied before the injury occurred.
Phủ định:The heart hadn't hypertrophied before the diagnosis.
Nghi vấn:Had the tissue hypertrophied before the check-up?

The organ had already hypertrophied by the time it was scanned.

Cơ quan đó đã phì đại trước khi được chụp chiếu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hypertrophying
Khẳng định:The organ had been hypertrophying for months before diagnosis.
Phủ định:The muscle hadn't been hypertrophying long before it was noticed.
Nghi vấn:How long had the heart been hypertrophying before the symptoms appeared?

The tissue had been hypertrophying for years before the check-up.

Mô đã phì đại nhiều năm trước khi khám phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hypertrophy
Khẳng định:Without intervention, the heart will hypertrophy.
Phủ định:The muscle won't hypertrophy without training.
Nghi vấn:Will the ventricle hypertrophy without treatment?

If untreated, the heart will hypertrophy further.

Nếu không điều trị, tim sẽ tiếp tục phì đại.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hypertrophying
Khẳng định:By next year the muscle will be hypertrophying further.
Phủ định:The heart won't be hypertrophying after treatment.
Nghi vấn:Will the tissue be hypertrophying by the next scan?

By next season his muscles will be hypertrophying noticeably.

Đến mùa sau, cơ của anh ấy sẽ phì đại rõ rệt.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hypertrophied
Khẳng định:By the end of training the muscle will have hypertrophied noticeably.
Phủ định:The heart won't have hypertrophied if treated in time.
Nghi vấn:Will the ventricle have hypertrophied by the next check-up?

By next year the tissue will have hypertrophied significantly.

Đến năm sau, mô sẽ đã phì đại đáng kể.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hypertrophying
Khẳng định:By then the heart will have been hypertrophying for a decade.
Phủ định:The muscle won't have been hypertrophying long by then.
Nghi vấn:Will the organ have been hypertrophying for years by the next exam?

By then the heart will have been hypertrophying for over ten years.

Đến lúc đó, tim sẽ đã phì đại hơn mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hypertrophy / hypertrophies
Quá khứ đơn
S + hypertrophied
Tương lai đơn
S + will + hypertrophy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hypertrophying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hypertrophying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hypertrophying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hypertrophied
Quá khứ hoàn thành
S + had + hypertrophied
Tương lai hoàn thành
S + will have + hypertrophied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hypertrophying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hypertrophying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hypertrophying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hypertrophy qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The heart has hypertrophied last year.→✓ The heart hypertrophied last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.

✗ It hypertrophys with exercise.→✓ It hypertrophies with exercise.

Động từ tận cùng bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.

✗ It will hypertrophy when it will face constant strain.→✓ It will hypertrophy when it faces constant strain.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hypertrophy#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS