Chia động từ hypertrophy
All Tenses of the Verb "hypertrophy"
Một động từ, mười hai thì. Xem hypertrophy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hypertrophy · hypertrophied · will hypertrophyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hypertrophyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hypertrophiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hypertrophyingThì hiện tại
Muscle tissue hypertrophies in response to resistance training.
Mô cơ phì đại khi phản ứng với tập luyện sức đề kháng.
The scan shows the heart is hypertrophying steadily.
Kết quả chụp cho thấy tim đang phì đại dần.
His calf muscles have hypertrophied after months of training.
Bắp chân của anh ấy đã phì đại sau nhiều tháng tập luyện.
The tissue has been hypertrophying since the condition began.
Mô đã phì đại liên tục từ khi bệnh khởi phát.
Thì quá khứ
His heart hypertrophied gradually over his career.
Tim anh ấy đã phì đại dần trong suốt sự nghiệp.
The ventricle was hypertrophying while doctors monitored it.
Tâm thất đang phì đại trong khi các bác sĩ theo dõi.
The organ had already hypertrophied by the time it was scanned.
Cơ quan đó đã phì đại trước khi được chụp chiếu.
The tissue had been hypertrophying for years before the check-up.
Mô đã phì đại nhiều năm trước khi khám phát hiện.
Thì tương lai
If untreated, the heart will hypertrophy further.
Nếu không điều trị, tim sẽ tiếp tục phì đại.
By next season his muscles will be hypertrophying noticeably.
Đến mùa sau, cơ của anh ấy sẽ phì đại rõ rệt.
By next year the tissue will have hypertrophied significantly.
Đến năm sau, mô sẽ đã phì đại đáng kể.
By then the heart will have been hypertrophying for over ten years.
Đến lúc đó, tim sẽ đã phì đại hơn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hypertrophy / hypertrophies | Quá khứ đơn S + hypertrophied | Tương lai đơn S + will + hypertrophy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hypertrophying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hypertrophying | Tương lai tiếp diễn S + will be + hypertrophying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hypertrophied | Quá khứ hoàn thành S + had + hypertrophied | Tương lai hoàn thành S + will have + hypertrophied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hypertrophying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hypertrophying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hypertrophying |
Luyện chia hypertrophy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Động từ tận cùng bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
