Chia động từ hyperventilate
All Tenses of the Verb "hyperventilate"
Một động từ, mười hai thì. Xem hyperventilate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hyperventilate · hyperventilated · will hyperventilateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hyperventilatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hyperventilatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hyperventilatingThì hiện tại
Patients sometimes hyperventilate before a big exam.
Đôi khi thí sinh thở gấp trước một kỳ thi lớn.
The patient is hyperventilating after the shock.
Bệnh nhân đang thở gấp sau cú sốc.
He has hyperventilated several times during therapy.
Anh ấy đã thở gấp nhiều lần trong quá trình trị liệu.
The runner has been hyperventilating since the finish line.
Vận động viên đã thở gấp liên tục từ khi về đích.
Thì quá khứ
I hyperventilated when I saw the accident.
Tôi đã thở gấp khi nhìn thấy vụ tai nạn.
He was hyperventilating as he waited for the results.
Anh ấy đang thở gấp khi chờ kết quả.
The patient had hyperventilated twice before doctors intervened.
Bệnh nhân đã thở gấp hai lần trước khi bác sĩ can thiệp.
He had been hyperventilating for nearly an hour before help came.
Anh ấy đã thở gấp gần một tiếng trước khi có người giúp.
Thì tương lai
You will hyperventilate if you keep breathing that fast.
Bạn sẽ thở gấp nếu tiếp tục thở nhanh như vậy.
By the time the exam starts, I will be hyperventilating from nerves.
Đến lúc kỳ thi bắt đầu, tôi sẽ đang thở gấp vì hồi hộp.
By midnight, he will have hyperventilated on and off for hours.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã thở gấp lúc có lúc không suốt nhiều giờ.
By the time the doctor gets there, he will have been hyperventilating for two hours straight.
Đến lúc bác sĩ tới, anh ấy sẽ đã thở gấp liên tục suốt hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hyperventilate / hyperventilates | Quá khứ đơn S + hyperventilated | Tương lai đơn S + will + hyperventilate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hyperventilating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hyperventilating | Tương lai tiếp diễn S + will be + hyperventilating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hyperventilated | Quá khứ hoàn thành S + had + hyperventilated | Tương lai hoàn thành S + will have + hyperventilated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hyperventilating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hyperventilating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hyperventilating |
Luyện chia hyperventilate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (hyperventilating), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (hyperventilated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn (hyperventilated), không dùng hiện tại đơn.
