Chia động từ hyposensitize
All Tenses of the Verb "hyposensitize"
Một động từ, mười hai thì. Xem hyposensitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình điều trị dị ứng mang tính cố định.
hyposensitize · hyposensitized · will hyposensitizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hyposensitizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hyposensitizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hyposensitizingThì hiện tại
Regular injections hyposensitize the immune system to the allergen.
Việc tiêm định kỳ giúp giảm mẫn cảm của hệ miễn dịch với chất gây dị ứng.
The doctor is hyposensitizing the patient to grass pollen right now.
Bác sĩ đang tiến hành giảm mẫn cảm cho bệnh nhân với phấn hoa cỏ.
The treatment has already hyposensitized her to pet dander.
Liệu trình đã giúp giảm mẫn cảm của cô ấy với lông thú cưng.
The allergist has been hyposensitizing her to peanuts since last spring.
Bác sĩ chuyên khoa dị ứng đã giảm mẫn cảm cho cô ấy với đậu phộng từ mùa xuân trước.
Thì quá khứ
The allergist hyposensitized her to cat dander over six months.
Bác sĩ đã giảm mẫn cảm của cô ấy với lông mèo trong sáu tháng.
The clinic was hyposensitizing her to pollen when the season began.
Phòng khám đang giảm mẫn cảm cho cô ấy với phấn hoa khi mùa dị ứng bắt đầu.
The allergist had already hyposensitized her to pollen before spring arrived.
Bác sĩ chuyên khoa đã giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa trước khi mùa xuân đến.
The allergist had been hyposensitizing her to pollen for two years before the improvement.
Bác sĩ đã giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa suốt hai năm trước khi có cải thiện.
Thì tương lai
The allergist will hyposensitize her to pollen starting next week.
Bác sĩ chuyên khoa sẽ bắt đầu giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa vào tuần tới.
At this stage next year, we will be hyposensitizing her to pollen.
Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa.
By December, the therapy will have hyposensitized her to pollen completely.
Đến tháng Mười Hai, liệu pháp sẽ đã giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa hoàn toàn.
By next spring, doctors will have been hyposensitizing her to pollen for two years.
Đến mùa xuân tới, các bác sĩ sẽ đã giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hyposensitize / hyposensitizes | Quá khứ đơn S + hyposensitized | Tương lai đơn S + will + hyposensitize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hyposensitizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hyposensitizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hyposensitizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hyposensitized | Quá khứ hoàn thành S + had + hyposensitized | Tương lai hoàn thành S + will have + hyposensitized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hyposensitizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hyposensitizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hyposensitizing |
Luyện chia hyposensitize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
