Chia động từ hypothecate
All Tenses of the Verb "hypothecate"
Một động từ, mười hai thì. Xem hypothecate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hypothecate · hypothecated · will hypothecateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hypothecatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hypothecatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hypothecatingThì hiện tại
Banks often hypothecate assets to secure large loans.
Ngân hàng thường thế chấp tài sản để bảo đảm cho các khoản vay lớn.
The startup is hypothecating its machinery to secure funding.
Công ty khởi nghiệp đang thế chấp máy móc để đảm bảo nguồn vốn.
The company has hypothecated its receivables to the bank.
Công ty đã thế chấp các khoản phải thu cho ngân hàng.
The firm has been hypothecating its inventory since the merger.
Công ty đã thế chấp hàng tồn kho kể từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The businessman hypothecated his property to raise capital.
Doanh nhân đã thế chấp tài sản để huy động vốn.
The company was hypothecating its machinery when the lender withdrew.
Công ty đang thế chấp máy móc thì bên cho vay rút lui.
The company had already hypothecated its stock before the crisis hit.
Công ty đã thế chấp cổ phiếu trước khi khủng hoảng xảy ra.
The firm had been hypothecating its receivables for a year before the takeover.
Công ty đã thế chấp các khoản phải thu trong một năm trước khi bị thâu tóm.
Thì tương lai
The firm will hypothecate its inventory to secure the credit line.
Công ty sẽ thế chấp hàng tồn kho để đảm bảo hạn mức tín dụng.
The company will be hypothecating its machinery by the end of the quarter.
Công ty sẽ đang thế chấp máy móc vào cuối quý.
By 2027 the company will have hypothecated most of its fixed assets.
Đến năm 2027 công ty sẽ đã thế chấp phần lớn tài sản cố định.
By next June we will have been hypothecating this property for two years.
Đến tháng Sáu tới chúng tôi sẽ đã thế chấp bất động sản này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hypothecate / hypothecates | Quá khứ đơn S + hypothecated | Tương lai đơn S + will + hypothecate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hypothecating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hypothecating | Tương lai tiếp diễn S + will be + hypothecating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hypothecated | Quá khứ hoàn thành S + had + hypothecated | Tương lai hoàn thành S + will have + hypothecated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hypothecating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hypothecating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hypothecating |
Luyện chia hypothecate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
