GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ immobilize

All Tenses of the Verb "immobilize"

Một động từ, mười hai thì. Xem immobilize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUimmobilize
V2 · QUÁ KHỨimmobilized
V3 · PHÂN TỪimmobilized
V-INGimmobilizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình, sự thật, không nhấn vào quá trình.

immobilize · immobilized · will immobilize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + immobilizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + immobilized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + immobilizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật y khoa, quy trình hoặc thói quen mang tính cố định.
S + immobilize / immobilizes
Khẳng định:A cast immobilizes the broken bone during healing.
Phủ định:This brace doesn't immobilize the whole leg.
Nghi vấn:Does the splint immobilize the joint completely?

A rigid collar immobilizes the neck after an accident.

Một cái nẹp cổ cứng giúp cố định cổ sau tai nạn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + immobilizing
Khẳng định:The nurse is immobilizing the patient's arm right now.
Phủ định:They aren't immobilizing his leg yet.
Nghi vấn:Is the team immobilizing his spine before moving him?

The paramedics are immobilizing her neck before the transfer.

Các nhân viên cấp cứu đang cố định cổ cô ấy trước khi chuyển đi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + immobilized
Khẳng định:The doctor has immobilized the fracture with a splint.
Phủ định:They haven't immobilized the wound properly yet.
Nghi vấn:Have you ever immobilized a joint with a brace?

The surgeon has already immobilized the wrist after the operation.

Bác sĩ đã cố định cổ tay sau ca phẫu thuật.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + immobilizing
Khẳng định:The brace has been immobilizing her knee for two weeks.
Phủ định:We haven't been immobilizing the joint for long.
Nghi vấn:How long have you been immobilizing that limb?

The cast has been immobilizing his arm since the accident.

Cái bó bột đã cố định cánh tay anh ấy từ sau tai nạn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + immobilized
Khẳng định:The paramedics immobilized his spine before moving him.
Phủ định:The old brace didn't immobilize the joint well.
Nghi vấn:Did the doctor immobilize the fracture right away?

The team immobilized her leg at the scene of the accident.

Đội cấp cứu đã cố định chân cô ấy ngay tại hiện trường tai nạn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + immobilizing
Khẳng định:She was immobilizing his leg when the ambulance arrived.
Phủ định:They weren't immobilizing the neck correctly.
Nghi vấn:Were you immobilizing the patient when the doctor came in?

The nurse was immobilizing his shoulder when I entered the room.

Y tá đang cố định vai anh ấy khi tôi bước vào phòng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + immobilized
Khẳng định:The team had immobilized the injury before the transport began.
Phủ định:They hadn't immobilized the fracture before the surgery.
Nghi vấn:Had the medics immobilized his neck before the helicopter arrived?

The doctor had already immobilized the joint before the scan.

Bác sĩ đã cố định khớp trước khi chụp chiếu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + immobilizing
Khẳng định:The medics had been immobilizing the joint for an hour before surgery.
Phủ định:We hadn't been immobilizing the limb for long when it was removed.
Nghi vấn:Had they been immobilizing his arm for a while before the checkup?

The brace had been immobilizing her wrist for weeks before it was changed.

Cái nẹp đã cố định cổ tay cô ấy nhiều tuần trước khi được thay.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán hoặc chỉ định về tương lai.
S + will + immobilize
Khẳng định:The surgeon will immobilize the wrist after the operation.
Phủ định:This device won't immobilize the vehicle completely.
Nghi vấn:Will the brace immobilize the joint enough?

The doctor will immobilize the leg with a new cast tomorrow.

Bác sĩ sẽ cố định chân bằng một cái bó bột mới vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + immobilizing
Khẳng định:This time tomorrow, the nurse will be immobilizing his shoulder.
Phủ định:They won't be immobilizing the joint during the flight.
Nghi vấn:Will you be immobilizing the patient before the ambulance leaves?

At 9am the team will be immobilizing her spine for transport.

9 giờ sáng đội y tế sẽ đang cố định cột sống cô ấy để vận chuyển.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + immobilized
Khẳng định:By next week, the cast will have immobilized the bone long enough to heal.
Phủ định:They won't have immobilized the joint by the time she arrives.
Nghi vấn:Will the team have immobilized his neck before the scan?

By Monday, the brace will have immobilized her knee for a full month.

Đến thứ Hai, cái nẹp sẽ đã cố định đầu gối cô ấy trọn một tháng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + immobilizing
Khẳng định:By Friday, the brace will have been immobilizing her knee for a month.
Phủ định:We won't have been immobilizing the limb for long by then.
Nghi vấn:Will you have been immobilizing that joint for two weeks by Friday?

By June, the cast will have been immobilizing his arm for six weeks.

Đến tháng Sáu, cái bó bột sẽ đã cố định cánh tay anh ấy suốt sáu tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + immobilize / immobilizes
Quá khứ đơn
S + immobilized
Tương lai đơn
S + will + immobilize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + immobilizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + immobilizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + immobilizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + immobilized
Quá khứ hoàn thành
S + had + immobilized
Tương lai hoàn thành
S + will have + immobilized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + immobilizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + immobilizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + immobilizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia immobilize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The device immobilize the car.→✓ The device immobilizes the car.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.

✗ She has immobilized the leg yesterday.→✓ She immobilized the leg yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The cast is immobilize the arm.→✓ The cast is immobilizing the arm.

Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#immobilize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS