Chia động từ immobilize
All Tenses of the Verb "immobilize"
Một động từ, mười hai thì. Xem immobilize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình, sự thật, không nhấn vào quá trình.
immobilize · immobilized · will immobilizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + immobilizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + immobilizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + immobilizingThì hiện tại
A rigid collar immobilizes the neck after an accident.
Một cái nẹp cổ cứng giúp cố định cổ sau tai nạn.
The paramedics are immobilizing her neck before the transfer.
Các nhân viên cấp cứu đang cố định cổ cô ấy trước khi chuyển đi.
The surgeon has already immobilized the wrist after the operation.
Bác sĩ đã cố định cổ tay sau ca phẫu thuật.
The cast has been immobilizing his arm since the accident.
Cái bó bột đã cố định cánh tay anh ấy từ sau tai nạn.
Thì quá khứ
The team immobilized her leg at the scene of the accident.
Đội cấp cứu đã cố định chân cô ấy ngay tại hiện trường tai nạn.
The nurse was immobilizing his shoulder when I entered the room.
Y tá đang cố định vai anh ấy khi tôi bước vào phòng.
The doctor had already immobilized the joint before the scan.
Bác sĩ đã cố định khớp trước khi chụp chiếu.
The brace had been immobilizing her wrist for weeks before it was changed.
Cái nẹp đã cố định cổ tay cô ấy nhiều tuần trước khi được thay.
Thì tương lai
The doctor will immobilize the leg with a new cast tomorrow.
Bác sĩ sẽ cố định chân bằng một cái bó bột mới vào ngày mai.
At 9am the team will be immobilizing her spine for transport.
9 giờ sáng đội y tế sẽ đang cố định cột sống cô ấy để vận chuyển.
By Monday, the brace will have immobilized her knee for a full month.
Đến thứ Hai, cái nẹp sẽ đã cố định đầu gối cô ấy trọn một tháng.
By June, the cast will have been immobilizing his arm for six weeks.
Đến tháng Sáu, cái bó bột sẽ đã cố định cánh tay anh ấy suốt sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + immobilize / immobilizes | Quá khứ đơn S + immobilized | Tương lai đơn S + will + immobilize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + immobilizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + immobilizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + immobilizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + immobilized | Quá khứ hoàn thành S + had + immobilized | Tương lai hoàn thành S + will have + immobilized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + immobilizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + immobilizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + immobilizing |
Luyện chia immobilize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
