Chia động từ implant
All Tenses of the Verb "implant"
Một động từ, mười hai thì. Xem implant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình y khoa thường quy, không nhấn vào quá trình.
implant · implanted · will implantCa cấy ghép đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + implantingCa cấy ghép đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + implantedNhấn vào khoảng thời gian cấy ghép kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + implantingThì hiện tại
The dentist implants a titanium post into the jaw.
Nha sĩ cấy ghép một trụ titan vào xương hàm.
The team is implanting the device right now.
Ê-kíp đang cấy ghép thiết bị ngay lúc này.
She has already implanted the new lens.
Cô ấy đã cấy ghép thấu kính mới rồi.
They have been implanting electrodes since morning.
Họ đã cấy ghép các điện cực từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The team implanted a new valve during the emergency.
Ê-kíp đã cấy ghép một van mới trong ca cấp cứu.
She was implanting the device when the power flickered.
Cô ấy đang cấy ghép thiết bị thì điện chập chờn.
He had implanted the pacemaker before the second attack.
Anh ấy đã cấy ghép máy tạo nhịp tim trước cơn đau thứ hai.
She had been implanting the electrode for thirty minutes before it slipped.
Cô ấy đã cấy ghép điện cực được ba mươi phút trước khi nó bị trượt.
Thì tương lai
We will implant the device next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ cấy ghép thiết bị.
At noon the surgeon will be implanting the second device.
Vào buổi trưa bác sĩ sẽ đang cấy ghép thiết bị thứ hai.
By next year the surgeon will have implanted hundreds of devices.
Đến năm sau bác sĩ sẽ đã cấy ghép hàng trăm thiết bị.
By 2030 he will have been implanting pacemakers for two decades.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã cấy ghép máy tạo nhịp tim hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + implant / implants | Quá khứ đơn S + implanted | Tương lai đơn S + will + implant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + implanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + implanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + implanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + implanted | Quá khứ hoàn thành S + had + implanted | Tương lai hoàn thành S + will have + implanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + implanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + implanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + implanting |
Luyện chia implant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the doctor) phải đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'implanted'.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm '-ing'.
