Chia động từ inbreed
All Tenses of the Verb "inbreed"
Một động từ, mười hai thì. Xem inbreed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inbreed · inbred · will inbreedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inbreedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inbredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inbreedingThì hiện tại
I inbreed the livestock every morning.
Tôi cho giao phối cận huyết đàn gia súc mỗi sáng.
We are inbreeding the livestock right now.
Chúng tôi đang cho giao phối cận huyết đàn gia súc ngay bây giờ.
He has already inbred the livestock.
Anh ấy đã cho giao phối cận huyết đàn gia súc rồi.
They have been inbreeding the livestock since this morning.
Họ đã cho giao phối cận huyết đàn gia súc từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I inbred the livestock yesterday.
Hôm qua tôi đã cho giao phối cận huyết đàn gia súc.
She was inbreeding the livestock when the power went out.
Cô ấy đang cho giao phối cận huyết đàn gia súc thì mất điện.
The team had inbred the livestock before the deadline.
Nhóm đã cho giao phối cận huyết đàn gia súc trước hạn chót.
They had been inbreeding the livestock for weeks before it was noticed.
Họ đã cho giao phối cận huyết đàn gia súc suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will inbreed the livestock tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ cho giao phối cận huyết đàn gia súc.
At 9pm she will be inbreeding the livestock.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang cho giao phối cận huyết đàn gia súc.
By next week he will have inbred the livestock.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã cho giao phối cận huyết đàn gia súc.
By the time it's done, they will have been inbreeding the livestock for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã cho giao phối cận huyết đàn gia súc liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inbreed / inbreeds | Quá khứ đơn S + inbred | Tương lai đơn S + will + inbreed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inbreeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inbreeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + inbreeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inbred | Quá khứ hoàn thành S + had + inbred | Tương lai hoàn thành S + will have + inbred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inbreeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inbreeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inbreeding |
Luyện chia inbreed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Inbreed là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (inbred), không phải inbreeded.
Quá khứ đơn của inbreed là inbred (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (inbreeding), không dùng động từ nguyên mẫu.
