Chia động từ incinerate
All Tenses of the Verb "incinerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem incinerate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình, sự thật, không nhấn vào quá trình.
incinerate · incinerated · will incinerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + incineratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + incineratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + incineratingThì hiện tại
The city incinerates most of its household garbage.
Thành phố đốt tiêu hủy hầu hết rác thải sinh hoạt.
The plant is incinerating a large shipment of expired drugs.
Nhà máy đang đốt tiêu hủy một lô lớn thuốc hết hạn.
The lab has already incinerated the contaminated tissue.
Phòng thí nghiệm đã đốt tiêu hủy mô nhiễm bệnh.
The plant has been incinerating debris since the storm hit.
Nhà máy đã đốt tiêu hủy rác thải liên tục từ khi bão đổ bộ.
Thì quá khứ
Officials incinerated the seized drugs in front of the press.
Các quan chức đã đốt tiêu hủy số ma túy bị tịch thu trước báo giới.
The crew was incinerating the debris when the alarm sounded.
Đội thợ đang đốt tiêu hủy đống mảnh vụn thì chuông báo động vang lên.
By the time investigators arrived, the suspect had already incinerated the files.
Khi các nhà điều tra đến, nghi phạm đã đốt tiêu hủy hồ sơ rồi.
The crew had been incinerating debris for days before the fire spread.
Đội thợ đã đốt tiêu hủy mảnh vụn nhiều ngày trước khi đám cháy lan rộng.
Thì tương lai
Authorities will incinerate the contaminated crop.
Nhà chức trách sẽ đốt tiêu hủy vụ mùa bị nhiễm độc.
This time tomorrow they will be incinerating the seized shipment.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang đốt tiêu hủy lô hàng bị tịch thu.
By the end of the year, the city will have incinerated thousands of tons of waste.
Đến cuối năm, thành phố sẽ đã đốt tiêu hủy hàng nghìn tấn rác.
By 2030 the site will have been incinerating industrial waste for a decade.
Đến 2030, cơ sở này sẽ đã đốt tiêu hủy rác công nghiệp suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + incinerate / incinerates | Quá khứ đơn S + incinerated | Tương lai đơn S + will + incinerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + incinerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + incinerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + incinerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + incinerated | Quá khứ hoàn thành S + had + incinerated | Tương lai hoàn thành S + will have + incinerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + incinerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + incinerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + incinerating |
Luyện chia incinerate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Câu bị động cần V3 (incinerated) sau be, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
