Chia động từ infatuate
All Tenses of the Verb "infatuate"
Một động từ, mười hai thì. Xem infatuate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
infatuate · infatuated · will infatuateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + infatuatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + infatuatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + infatuatingThì hiện tại
Her smile infatuates every stranger she meets.
Nụ cười của cô ấy khiến mọi người lạ mặt đều say mê.
The new intern is infatuating everyone with his charm.
Chàng thực tập sinh mới đang khiến mọi người say mê vì sự duyên dáng của anh ấy.
Her talent has infatuated critics for years.
Tài năng của cô ấy đã khiến các nhà phê bình say mê suốt nhiều năm.
The legend has been infatuating travelers for centuries.
Truyền thuyết đó đã khiến du khách say mê suốt nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
His confidence infatuated everyone at the party.
Sự tự tin của anh ấy đã khiến mọi người tại bữa tiệc say mê.
The novel was infatuating readers throughout the summer.
Cuốn tiểu thuyết đã khiến độc giả say mê suốt cả mùa hè.
His talent had infatuated the judges before he even finished.
Tài năng của anh ấy đã khiến giám khảo say mê trước khi anh ấy hoàn thành phần thi.
The mystery had been infatuating detectives for months before the truth emerged.
Bí ẩn đó đã khiến các thám tử say mê suốt nhiều tháng trước khi sự thật được hé lộ.
Thì tương lai
This new gadget will infatuate tech fans everywhere.
Thiết bị mới này sẽ khiến các fan công nghệ khắp nơi say mê.
The exhibit will be infatuating visitors throughout the season.
Triển lãm sẽ khiến khách tham quan say mê suốt cả mùa.
By next year, the brand will have infatuated a whole new generation.
Đến năm sau, thương hiệu này sẽ đã khiến cả một thế hệ mới say mê.
By 2035, the saga will have been infatuating readers for thirty years.
Đến năm 2035, bộ truyện sẽ đã khiến độc giả say mê suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + infatuate / infatuates | Quá khứ đơn S + infatuated | Tương lai đơn S + will + infatuate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + infatuating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + infatuating | Tương lai tiếp diễn S + will be + infatuating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + infatuated | Quá khứ hoàn thành S + had + infatuated | Tương lai hoàn thành S + will have + infatuated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + infatuating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + infatuating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + infatuating |
Luyện chia infatuate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thể bị động phải dùng V3 'infatuated', không dùng nguyên mẫu.
Khi diễn tả cảm giác say mê, thường dùng bị động 'be infatuated with/by', không chia chủ động cho người bị say mê.
Chủ ngữ số ít 'his charm' đi với 'has', không dùng 'have'.
