Chia động từ inflame
All Tenses of the Verb "inflame"
Một động từ, mười hai thì. Xem inflame biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inflame · inflamed · will inflameViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inflamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inflamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inflamingThì hiện tại
Certain foods inflame the digestive tract in sensitive people.
Một số loại thực phẩm gây viêm đường tiêu hóa ở người nhạy cảm.
The doctor says the area is inflaming faster than usual.
Bác sĩ nói vùng đó đang viêm nhanh hơn bình thường.
The bacteria have already inflamed the wound.
Vi khuẩn đã gây viêm vết thương rồi.
The wound has been inflaming since the bandage came off.
Vết thương đã viêm liên tục từ khi tháo băng.
Thì quá khứ
The cut inflamed within a day of the accident.
Vết cắt đã viêm trong vòng một ngày sau tai nạn.
The joint was inflaming while the patient waited for the results.
Khớp đang viêm trong khi bệnh nhân chờ kết quả.
The area had already inflamed by the time help arrived.
Vùng đó đã viêm trước khi sự trợ giúp đến.
The tissue had been inflaming for days before the infection was found.
Mô đã viêm nhiều ngày trước khi phát hiện nhiễm trùng.
Thì tương lai
If untreated, the cut will inflame within hours.
Nếu không điều trị, vết cắt sẽ viêm trong vài giờ.
By morning the area will be inflaming across a wider region.
Đến sáng, vùng đó sẽ viêm lan rộng hơn.
By the time he sees a doctor the joint will have inflamed badly.
Đến khi anh ấy gặp bác sĩ, khớp sẽ đã viêm nghiêm trọng.
By then the area will have been inflaming for over a week.
Đến lúc đó, vùng đó sẽ đã viêm hơn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inflame / inflames | Quá khứ đơn S + inflamed | Tương lai đơn S + will + inflame |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inflaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inflaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + inflaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inflamed | Quá khứ hoàn thành S + had + inflamed | Tương lai hoàn thành S + will have + inflamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inflaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inflaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inflaming |
Luyện chia inflame qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Động từ tận cùng bằng -e, phải bỏ -e trước khi thêm -ing (inflaming), không phải inflameing.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
