GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ inflame

All Tenses of the Verb "inflame"

Một động từ, mười hai thì. Xem inflame biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinflame
V2 · QUÁ KHỨinflamed
V3 · PHÂN TỪinflamed
V-INGinflaming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

inflame · inflamed · will inflame
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + inflaming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + inflamed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + inflaming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật y khoa, quy trình xảy ra thường xuyên.
S + inflame / inflames
Khẳng định:Allergens inflame the airways.
Phủ định:Dust doesn't inflame everyone's skin.
Nghi vấn:Does pollen inflame your sinuses?

Certain foods inflame the digestive tract in sensitive people.

Một số loại thực phẩm gây viêm đường tiêu hóa ở người nhạy cảm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + inflaming
Khẳng định:The joint is inflaming after the injury.
Phủ định:The skin isn't inflaming yet.
Nghi vấn:Is the wound inflaming around the stitches?

The doctor says the area is inflaming faster than usual.

Bác sĩ nói vùng đó đang viêm nhanh hơn bình thường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + inflamed
Khẳng định:The infection has inflamed the surrounding tissue.
Phủ định:The skin hasn't inflamed so far.
Nghi vấn:Has the joint inflamed after the fall?

The bacteria have already inflamed the wound.

Vi khuẩn đã gây viêm vết thương rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + inflaming
Khẳng định:The skin has been inflaming for days.
Phủ định:The joint hasn't been inflaming as much as before.
Nghi vấn:How long has the area been inflaming?

The wound has been inflaming since the bandage came off.

Vết thương đã viêm liên tục từ khi tháo băng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + inflamed
Khẳng định:The wound inflamed after exposure to bacteria.
Phủ định:The skin didn't inflame after the treatment.
Nghi vấn:Did the joint inflame after the surgery?

The cut inflamed within a day of the accident.

Vết cắt đã viêm trong vòng một ngày sau tai nạn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + inflaming
Khẳng định:The area was inflaming when the doctor examined it.
Phủ định:The skin wasn't inflaming when it was checked.
Nghi vấn:Was the wound inflaming when you noticed it?

The joint was inflaming while the patient waited for the results.

Khớp đang viêm trong khi bệnh nhân chờ kết quả.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + inflamed
Khẳng định:The tissue had inflamed before treatment began.
Phủ định:The skin hadn't inflamed before the check-up.
Nghi vấn:Had the wound inflamed before the doctor arrived?

The area had already inflamed by the time help arrived.

Vùng đó đã viêm trước khi sự trợ giúp đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + inflaming
Khẳng định:The joint had been inflaming for weeks before surgery.
Phủ định:The skin hadn't been inflaming long before it was noticed.
Nghi vấn:How long had the wound been inflaming before diagnosis?

The tissue had been inflaming for days before the infection was found.

Mô đã viêm nhiều ngày trước khi phát hiện nhiễm trùng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + inflame
Khẳng định:Without care, the wound will inflame.
Phủ định:The skin won't inflame if treated in time.
Nghi vấn:Will the joint inflame without rest?

If untreated, the cut will inflame within hours.

Nếu không điều trị, vết cắt sẽ viêm trong vài giờ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + inflaming
Khẳng định:By tomorrow the skin will be inflaming further.
Phủ định:The joint won't be inflaming after treatment.
Nghi vấn:Will the wound be inflaming by tonight?

By morning the area will be inflaming across a wider region.

Đến sáng, vùng đó sẽ viêm lan rộng hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + inflamed
Khẳng định:By next week the tissue will have inflamed considerably.
Phủ định:The wound won't have inflamed if treated quickly.
Nghi vấn:Will the skin have inflamed by the time surgery starts?

By the time he sees a doctor the joint will have inflamed badly.

Đến khi anh ấy gặp bác sĩ, khớp sẽ đã viêm nghiêm trọng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + inflaming
Khẳng định:By then the joint will have been inflaming for a month.
Phủ định:The skin won't have been inflaming long by then.
Nghi vấn:Will the wound have been inflaming for a week by the time treatment begins?

By then the area will have been inflaming for over a week.

Đến lúc đó, vùng đó sẽ đã viêm hơn một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + inflame / inflames
Quá khứ đơn
S + inflamed
Tương lai đơn
S + will + inflame
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + inflaming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + inflaming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + inflaming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + inflamed
Quá khứ hoàn thành
S + had + inflamed
Tương lai hoàn thành
S + will have + inflamed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + inflaming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + inflaming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + inflaming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia inflame qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The wound has inflamed yesterday.→✓ The wound inflamed yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.

✗ The skin is inflameing badly.→✓ The skin is inflaming badly.

Động từ tận cùng bằng -e, phải bỏ -e trước khi thêm -ing (inflaming), không phải inflameing.

✗ It will inflame when it will touch the allergen.→✓ It will inflame when it touches the allergen.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#inflame#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS