Chia động từ ingest
All Tenses of the Verb "ingest"
Một động từ, mười hai thì. Xem ingest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ingest · ingested · will ingestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ingestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ingestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ingestingThì hiện tại
Fish ingest tiny particles of plastic from the ocean.
Cá hấp thụ các hạt nhựa nhỏ từ đại dương.
The child is ingesting the syrup slowly.
Đứa trẻ đang từ từ uống hết siro.
The lab has ingested the sample data for analysis.
Phòng thí nghiệm đã nạp dữ liệu mẫu để phân tích.
The patient has been ingesting the medicine for two weeks.
Bệnh nhân đã uống thuốc này liên tục trong hai tuần.
Thì quá khứ
He ingested the wrong medication by mistake.
Anh ấy đã uống nhầm loại thuốc.
She was ingesting her vitamins when the phone rang.
Cô ấy đang uống vitamin thì điện thoại reo.
The system had already ingested the file before the crash.
Hệ thống đã nạp xong tệp tin trước khi bị sập.
The patient had been ingesting the wrong dose for weeks.
Bệnh nhân đã uống sai liều lượng suốt nhiều tuần.
Thì tương lai
The device will ingest the sample within seconds.
Thiết bị sẽ nạp mẫu vào trong vài giây.
This time tomorrow the system will be ingesting live data.
Giờ này ngày mai hệ thống sẽ đang nạp dữ liệu trực tiếp.
By next week the pipeline will have ingested a million entries.
Đến tuần sau, hệ thống sẽ đã nạp xong một triệu bản ghi.
By the end of the month, it will have been ingesting files nonstop.
Đến cuối tháng, nó sẽ đã liên tục nạp tệp tin không ngừng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ingest / ingests | Quá khứ đơn S + ingested | Tương lai đơn S + will + ingest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ingesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ingesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + ingesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ingested | Quá khứ hoàn thành S + had + ingested | Tương lai hoàn thành S + will have + ingested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ingesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ingesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ingesting |
Luyện chia ingest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the body) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: ingests.
Sau have/has phải dùng V3 (ingested), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề chỉ thời gian trong quá khứ dùng quá khứ đơn, không dùng will.
