Chia động từ insource
All Tenses of the Verb "insource"
Một động từ, mười hai thì. Xem insource biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
insource · insourced · will insourceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + insourcingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + insourcedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + insourcingThì hiện tại
Many firms insource core functions to cut costs.
Nhiều công ty đưa các chức năng cốt lõi vào nội bộ để cắt giảm chi phí.
The bank is insourcing its compliance work.
Ngân hàng đang đưa công việc tuân thủ vào nội bộ.
The firm has insourced most of its engineering work.
Công ty đã đưa phần lớn công việc kỹ thuật vào nội bộ.
The company has been insourcing more functions since the merger.
Công ty đã và đang đưa thêm nhiều chức năng vào nội bộ kể từ sau sáp nhập.
Thì quá khứ
The retailer insourced its delivery service in 2023.
Nhà bán lẻ đã đưa dịch vụ giao hàng vào nội bộ năm 2023.
The company was insourcing customer service when the crisis hit.
Công ty đang đưa dịch vụ khách hàng vào nội bộ khi khủng hoảng xảy ra.
By 2022, the group had already insourced most support functions.
Đến năm 2022, tập đoàn đã đưa phần lớn chức năng hỗ trợ vào nội bộ.
The bank had been insourcing IT for a decade before it outsourced again.
Ngân hàng đã đưa CNTT vào nội bộ suốt một thập kỷ trước khi thuê ngoài lại.
Thì tương lai
We will insource the project to save costs.
Chúng tôi sẽ đưa dự án vào nội bộ để tiết kiệm chi phí.
The company will be insourcing its call center by year-end.
Công ty sẽ đang đưa trung tâm cuộc gọi vào nội bộ vào cuối năm.
By the end of the project, the firm will have insourced its testing.
Đến cuối dự án, công ty sẽ đã đưa việc kiểm thử vào nội bộ.
By next June the company will have been insourcing development for two years.
Đến tháng Sáu tới, công ty sẽ đã đưa việc phát triển vào nội bộ được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + insource / insources | Quá khứ đơn S + insourced | Tương lai đơn S + will + insource |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + insourcing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + insourcing | Tương lai tiếp diễn S + will be + insourcing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + insourced | Quá khứ hoàn thành S + had + insourced | Tương lai hoàn thành S + will have + insourced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + insourcing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + insourcing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + insourcing |
Luyện chia insource qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
