GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ inter

All Tenses of the Verb "inter"

Một động từ, mười hai thì. Xem inter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinter
V2 · QUÁ KHỨinterred
V3 · PHÂN TỪinterred
V-INGinterring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, phong tục, sự thật, không nhấn vào quá trình.

inter · interred · will inter
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + interring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + interred
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + interring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Phong tục, quy trình thường xuyên, sự thật chung.
S + inter / inters
Khẳng định:The cemetery inters veterans free of charge.
Phủ định:This family doesn't inter their dead; they prefer cremation.
Nghi vấn:Does the church inter parishioners in its own graveyard?

The town inters its notable citizens in the old churchyard.

Thị trấn chôn cất những công dân danh tiếng tại nghĩa trang cổ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + interring
Khẳng định:The staff is interring the coffin this afternoon.
Phủ định:They aren't interring anyone at this cemetery today.
Nghi vấn:Are they interring him beside his wife?

The mourners are interring the urn beneath the old oak tree.

Những người đưa tang đang chôn cất bình tro dưới gốc cây sồi cổ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + interred
Khẳng định:The family has interred him next to his parents.
Phủ định:They haven't interred her yet; the plot isn't ready.
Nghi vấn:Have they interred the ashes already?

The cemetery has interred generations of the same family.

Nghĩa trang đã chôn cất nhiều thế hệ trong cùng một gia đình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + interring
Khẳng định:The cemetery has been interring the town's dead for two centuries.
Phủ định:They haven't been interring anyone here since the plot filled up.
Nghi vấn:How long has this graveyard been interring soldiers?

The military has been interring fallen soldiers here since the war.

Quân đội đã chôn cất các binh sĩ hy sinh tại đây từ thời chiến tranh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + interred
Khẳng định:They interred her beside her husband last spring.
Phủ định:The family didn't inter him there; they chose another cemetery.
Nghi vấn:Did they inter the remains with full military honors?

The community interred the soldier with a ceremony last Sunday.

Cộng đồng đã chôn cất người lính với một buổi lễ vào chủ nhật tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + interring
Khẳng định:They were interring the coffin when the rain started.
Phủ định:The staff wasn't interring anyone at that hour.
Nghi vấn:Were they interring him when you arrived at the cemetery?

The priest was interring the ashes while the family looked on.

Vị linh mục đang chôn cất tro cốt trong khi gia đình đứng nhìn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + interred
Khẳng định:They had interred him before the rest of the family arrived.
Phủ định:The cemetery hadn't interred her before the paperwork was resolved.
Nghi vấn:Had they interred the remains before the dispute began?

By the time the will was read, the family had already interred him.

Khi di chúc được đọc, gia đình đã chôn cất ông ấy rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + interring
Khẳng định:The cemetery had been interring bodies there for decades before it closed.
Phủ định:They hadn't been interring anyone at that site before the flood.
Nghi vấn:Had the church been interring parishioners there before the new law?

The town had been interring its dead in that plot for generations before it filled up.

Thị trấn đã chôn cất người mất tại khu đất đó suốt nhiều thế hệ trước khi hết chỗ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán, kế hoạch tương lai.
S + will + inter
Khẳng định:The family will inter her next to her mother.
Phủ định:They won't inter him in that cemetery.
Nghi vấn:Will they inter the ashes at the family plot?

The veterans association will inter him with full honors.

Hội cựu chiến binh sẽ chôn cất ông ấy với đầy đủ nghi thức.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + interring
Khẳng định:This time tomorrow they will be interring the coffin.
Phủ định:They won't be interring anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will the staff be interring the urn at noon?

By 10am the family will be interring the ashes beneath the memorial tree.

Đến 10 giờ sáng, gia đình sẽ đang chôn cất tro cốt dưới cây tưởng niệm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + interred
Khẳng định:By Sunday the family will have interred him next to his wife.
Phủ định:They won't have interred her by the time relatives arrive.
Nghi vấn:Will they have interred the remains before the memorial service?

By next week the cemetery will have interred everyone on the waiting list.

Đến tuần sau, nghĩa trang sẽ đã chôn cất hết những người trong danh sách chờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + interring
Khẳng định:By next century this cemetery will have been interring the town's dead for two hundred years.
Phủ định:They won't have been interring soldiers here for long by the time the base closes.
Nghi vấn:Will the graveyard have been interring families here for a century by 2030?

By 2030 the church will have been interring parishioners in that plot for 150 years.

Đến 2030, nhà thờ sẽ đã chôn cất giáo dân tại khu đất đó suốt 150 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + inter / inters
Quá khứ đơn
S + interred
Tương lai đơn
S + will + inter
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + interring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + interring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + interring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + interred
Quá khứ hoàn thành
S + had + interred
Tương lai hoàn thành
S + will have + interred
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + interring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + interring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + interring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia inter qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He was inter in the family plot.→✓ He was interred in the family plot.

Câu bị động cần V3 (interred) sau be, không dùng nguyên mẫu.

✗ They have interred her last week.→✓ They interred her last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The family will inter him when they will get the permit.→✓ The family will inter him when they get the permit.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#inter#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS