Chia động từ inter
All Tenses of the Verb "inter"
Một động từ, mười hai thì. Xem inter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, phong tục, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inter · interred · will interViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interringThì hiện tại
The town inters its notable citizens in the old churchyard.
Thị trấn chôn cất những công dân danh tiếng tại nghĩa trang cổ.
The mourners are interring the urn beneath the old oak tree.
Những người đưa tang đang chôn cất bình tro dưới gốc cây sồi cổ.
The cemetery has interred generations of the same family.
Nghĩa trang đã chôn cất nhiều thế hệ trong cùng một gia đình.
The military has been interring fallen soldiers here since the war.
Quân đội đã chôn cất các binh sĩ hy sinh tại đây từ thời chiến tranh.
Thì quá khứ
The community interred the soldier with a ceremony last Sunday.
Cộng đồng đã chôn cất người lính với một buổi lễ vào chủ nhật tuần trước.
The priest was interring the ashes while the family looked on.
Vị linh mục đang chôn cất tro cốt trong khi gia đình đứng nhìn.
By the time the will was read, the family had already interred him.
Khi di chúc được đọc, gia đình đã chôn cất ông ấy rồi.
The town had been interring its dead in that plot for generations before it filled up.
Thị trấn đã chôn cất người mất tại khu đất đó suốt nhiều thế hệ trước khi hết chỗ.
Thì tương lai
The veterans association will inter him with full honors.
Hội cựu chiến binh sẽ chôn cất ông ấy với đầy đủ nghi thức.
By 10am the family will be interring the ashes beneath the memorial tree.
Đến 10 giờ sáng, gia đình sẽ đang chôn cất tro cốt dưới cây tưởng niệm.
By next week the cemetery will have interred everyone on the waiting list.
Đến tuần sau, nghĩa trang sẽ đã chôn cất hết những người trong danh sách chờ.
By 2030 the church will have been interring parishioners in that plot for 150 years.
Đến 2030, nhà thờ sẽ đã chôn cất giáo dân tại khu đất đó suốt 150 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inter / inters | Quá khứ đơn S + interred | Tương lai đơn S + will + inter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interring | Tương lai tiếp diễn S + will be + interring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interred | Quá khứ hoàn thành S + had + interred | Tương lai hoàn thành S + will have + interred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interring |
Luyện chia inter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Câu bị động cần V3 (interred) sau be, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
