Chia động từ intercept
All Tenses of the Verb "intercept"
Một động từ, mười hai thì. Xem intercept biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
intercept · intercepted · will interceptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interceptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interceptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interceptingThì hiện tại
The cornerback intercepts passes regularly.
Hậu vệ biên thường xuyên cắt bóng chặn đường chuyền.
The defense is intercepting every pass today.
Hàng phòng ngự đang chặn cắt mọi đường chuyền hôm nay.
He has already intercepted two throws today.
Anh ấy đã cắt bóng chặn được hai đường chuyền hôm nay.
They have been intercepting the enemy's messages for months.
Họ đã chặn thu tin nhắn của đối phương suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I intercepted his email by mistake.
Tôi đã vô tình chặn đọc email của anh ấy.
She was intercepting the pass when she got tackled.
Cô ấy đang chặn cắt đường chuyền thì bị cản ngã.
The agency had intercepted the transmission before it reached him.
Cơ quan đã chặn thu tin nhắn trước khi nó đến tay anh ta.
The unit had been intercepting messages for weeks before the arrest.
Đơn vị đã chặn thu tin nhắn suốt nhiều tuần trước vụ bắt giữ.
Thì tương lai
We will intercept the shipment tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ chặn lô hàng đó.
At noon the team will be intercepting the enemy's radio.
Trưa nay đội sẽ đang chặn thu sóng radio của đối phương.
By next week the agency will have intercepted all the calls.
Đến tuần sau cơ quan sẽ đã chặn thu hết các cuộc gọi.
By the trial they will have been intercepting communications for a year.
Đến phiên tòa họ sẽ đã chặn thu liên lạc suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + intercept / intercepts | Quá khứ đơn S + intercepted | Tương lai đơn S + will + intercept |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + intercepting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + intercepting | Tương lai tiếp diễn S + will be + intercepting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + intercepted | Quá khứ hoàn thành S + had + intercepted | Tương lai hoàn thành S + will have + intercepted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + intercepting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + intercepting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + intercepting |
Luyện chia intercept qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (intercepted), không dùng nguyên mẫu (intercept).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn intercepted.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
