GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ ionize

All Tenses of the Verb "ionize"

Một động từ, mười hai thì. Xem ionize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUionize
V2 · QUÁ KHỨionized
V3 · PHÂN TỪionized
V-INGionizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

ionize · ionized · will ionize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ionizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ionized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ionizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật khoa học, quy trình cố định.
S + ionize / ionizes
Khẳng định:The radiation ionizes the gas in the chamber.
Phủ định:This device doesn't ionize the surrounding air.
Nghi vấn:Does UV light ionize the molecules?

This process ionizes atoms in the upper atmosphere.

Quá trình này ion hóa các nguyên tử ở tầng khí quyển trên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ionizing
Khẳng định:The laser is ionizing the sample right now.
Phủ định:The beam isn't ionizing the gas at this power level.
Nghi vấn:Is the machine ionizing the air in the room?

The equipment is ionizing the particles as we speak.

Thiết bị đang ion hóa các hạt ngay lúc chúng ta nói chuyện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + ionized
Khẳng định:The reactor has ionized most of the gas.
Phủ định:The field hasn't ionized the whole sample yet.
Nghi vấn:Has the radiation ionized the surrounding air?

The device has already ionized the water vapor.

Thiết bị đã ion hóa hơi nước rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ionizing
Khẳng định:The chamber has been ionizing the gas for ten minutes.
Phủ định:The source hasn't been ionizing steadily lately.
Nghi vấn:How long have you been ionizing this sample?

Scientists have been ionizing the plasma since morning.

Các nhà khoa học đã ion hóa plasma từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ionized
Khẳng định:The X-ray beam ionized the tissue sample.
Phủ định:The old device didn't ionize the gas efficiently.
Nghi vấn:Did the radiation ionize the molecules?

The spark ionized the air around the electrode.

Tia lửa đã ion hóa không khí quanh điện cực.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ionizing
Khẳng định:The reactor was ionizing the gas when the power failed.
Phủ định:The beam wasn't ionizing the sample at that moment.
Nghi vấn:Was the equipment ionizing the air during the test?

The device was ionizing the plasma when we checked it.

Thiết bị đang ion hóa plasma khi chúng tôi kiểm tra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + ionized
Khẳng định:The radiation had ionized the gas before the alarm went off.
Phủ định:The source hadn't ionized the sample before we measured it.
Nghi vấn:Had the beam ionized the air before the test ended?

The field had already ionized the vapor by the time we arrived.

Từ trường đã ion hóa hơi nước trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ionizing
Khẳng định:The chamber had been ionizing the gas for an hour before it stopped.
Phủ định:The source hadn't been ionizing long before it failed.
Nghi vấn:Had the device been ionizing the sample all night?

The reactor had been ionizing the plasma for hours before we noticed.

Lò phản ứng đã ion hóa plasma nhiều giờ trước khi chúng tôi nhận ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + ionize
Khẳng định:The new laser will ionize the gas more efficiently.
Phủ định:This device won't ionize the sample at low power.
Nghi vấn:Will the radiation ionize the surrounding air?

The upgraded system will ionize the particles instantly.

Hệ thống nâng cấp sẽ ion hóa các hạt ngay lập tức.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ionizing
Khẳng định:At noon the reactor will be ionizing the test sample.
Phủ định:The device won't be ionizing anything during the break.
Nghi vấn:Will the beam be ionizing the gas by then?

This time tomorrow the chamber will be ionizing the plasma.

Giờ này ngày mai, buồng thí nghiệm sẽ đang ion hóa plasma.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ionized
Khẳng định:By 5 pm the reactor will have ionized the entire batch.
Phủ định:The device won't have ionized the sample by then.
Nghi vấn:Will the beam have ionized the gas by the deadline?

By tomorrow the system will have ionized all the samples.

Đến ngày mai, hệ thống sẽ đã ion hóa xong tất cả các mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ionizing
Khẳng định:By midnight the chamber will have been ionizing the gas for six hours.
Phủ định:The reactor won't have been ionizing long by that point.
Nghi vấn:Will the device have been ionizing the sample for a full day by then?

By next week the lab will have been ionizing samples for a month.

Đến tuần sau, phòng thí nghiệm sẽ đã ion hóa các mẫu suốt một tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + ionize / ionizes
Quá khứ đơn
S + ionized
Tương lai đơn
S + will + ionize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ionizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ionizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ionizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ionized
Quá khứ hoàn thành
S + had + ionized
Tương lai hoàn thành
S + will have + ionized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ionizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ionizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ionizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia ionize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The beam have ionized the gas.→✓ The beam has ionized the gas.

Chủ ngữ số ít (the beam) dùng has, không dùng have.

✗ The radiation ionize the sample yesterday.→✓ The radiation ionized the sample yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn ionized.

✗ The device will ionize the gas when it will reach full power.→✓ The device will ionize the gas when it reaches full power.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#ionize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS