Chia động từ irk
All Tenses of the Verb "irk"
Một động từ, mười hai thì. Xem irk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
irk · irked · will irkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + irkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + irkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + irkingThì hiện tại
Small mistakes irk my manager more than big ones.
Những lỗi nhỏ khiến sếp tôi khó chịu hơn cả lỗi lớn.
The constant emails are irking her this afternoon.
Những email liên tục đang khiến cô ấy khó chịu chiều nay.
That squeaky chair has irked me all week.
Cái ghế kêu cót két đó đã khiến tôi khó chịu cả tuần nay.
The slow internet has been irking everyone in the office.
Mạng internet chậm đã khiến mọi người trong văn phòng khó chịu suốt.
Thì quá khứ
The long queue irked us yesterday.
Hàng người dài đã khiến chúng tôi khó chịu hôm qua.
His whistling was irking me the whole trip.
Tiếng huýt sáo của anh ấy khiến tôi khó chịu suốt chuyến đi.
The mistake had already irked the client before we apologized.
Sai sót đó đã khiến khách hàng khó chịu trước cả khi chúng tôi xin lỗi.
The delays had been irking passengers for over a week.
Những chậm trễ đã khiến hành khách khó chịu suốt hơn một tuần.
Thì tương lai
The noise will irk the neighbors tonight.
Tiếng ồn sẽ khiến hàng xóm khó chịu tối nay.
By evening, the heat will be irking the whole crowd.
Đến tối, cái nóng sẽ khiến cả đám đông khó chịu.
By next month, the price hikes will have irked most buyers.
Đến tháng sau, việc tăng giá sẽ khiến hầu hết người mua khó chịu.
By 2030, the noise will have been irking residents for two decades.
Đến năm 2030, tiếng ồn sẽ đã khiến cư dân khó chịu suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + irks | Quá khứ đơn S + irked | Tương lai đơn S + will + irk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + irking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + irking | Tương lai tiếp diễn S + will be + irking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + irked | Quá khứ hoàn thành S + had + irked | Tương lai hoàn thành S + will have + irked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + irking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + irking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + irking |
Luyện chia irk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (irked), không dùng nguyên mẫu (irk).
Chủ ngữ số ít (that noise) → động từ thêm -s: irks.
Thể bị động cần V3 (irked) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
