GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ irradiate

All Tenses of the Verb "irradiate"

Một động từ, mười hai thì. Xem irradiate, "chiếu xạ", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUirradiate
V2 · QUÁ KHỨirradiated
V3 · PHÂN TỪirradiated
V-INGirradiating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

irradiate · irradiated · will irradiate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + irradiating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + irradiated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + irradiating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình chuẩn trong y tế hoặc công nghiệp thực phẩm.
S + irradiate / irradiates
Khẳng định:The hospital irradiates tumors with targeted beams.
Phủ định:This facility doesn't irradiate fresh vegetables.
Nghi vấn:Does the plant irradiate its spices before packaging?

Doctors sometimes irradiate cancer cells to shrink tumors.

Đôi khi bác sĩ chiếu xạ tế bào ung thư để làm nhỏ khối u.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + irradiating
Khẳng định:The technician is irradiating the sample right now.
Phủ định:They aren't irradiating the food today.
Nghi vấn:Is the clinic irradiating the patient this morning?

The team is irradiating the equipment to sterilize it.

Nhóm kỹ thuật đang chiếu xạ thiết bị để tiệt trùng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc kinh nghiệm còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + irradiated
Khẳng định:The hospital has irradiated hundreds of patients this year.
Phủ định:They haven't irradiated the sample yet.
Nghi vấn:Have you ever irradiated a medical instrument?

The clinic has already irradiated the affected area.

Phòng khám đã chiếu xạ xong khu vực bị ảnh hưởng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình kéo dài.
S + have/has been + irradiating
Khẳng định:The lab has been irradiating the seeds since morning.
Phủ định:We haven't been irradiating anything since the reactor shut down.
Nghi vấn:How long have you been irradiating this sample?

Researchers have been irradiating the mice for three weeks.

Các nhà nghiên cứu đã chiếu xạ đàn chuột suốt ba tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + irradiated
Khẳng định:The hospital irradiated the tumor last month.
Phủ định:They didn't irradiate the whole crop.
Nghi vấn:Did the plant irradiate the spices before shipping?

Doctors irradiated the patient's chest to treat the cancer.

Các bác sĩ đã chiếu xạ vùng ngực bệnh nhân để điều trị ung thư.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + irradiating
Khẳng định:We were irradiating the sample when the alarm went off.
Phủ định:She wasn't irradiating anything at that hour.
Nghi vấn:Were they irradiating the food when the inspector arrived?

The technician was irradiating the equipment all afternoon.

Kỹ thuật viên đã chiếu xạ thiết bị suốt cả buổi chiều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + irradiated
Khẳng định:They had irradiated the tumor before the surgery started.
Phủ định:The lab hadn't irradiated the sample before it decayed.
Nghi vấn:Had the hospital irradiated the patient before the checkup?

By the time she recovered, doctors had already irradiated the area twice.

Đến khi cô hồi phục, các bác sĩ đã chiếu xạ khu vực đó hai lần.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + irradiating
Khẳng định:The clinic had been irradiating the patient for weeks before the tumor shrank.
Phủ định:They hadn't been irradiating long before the machine broke down.
Nghi vấn:Had the lab been irradiating that sample for hours?

Scientists had been irradiating the seeds for days before testing them.

Các nhà khoa học đã chiếu xạ hạt giống suốt nhiều ngày trước khi kiểm tra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, kế hoạch điều trị hoặc quy trình trong tương lai.
S + will + irradiate
Khẳng định:The new clinic will irradiate tumors with more precision.
Phủ định:This device won't irradiate healthy tissue.
Nghi vấn:Will the hospital irradiate the patient next week?

We will irradiate the entire batch of spices tomorrow.

Chúng tôi sẽ chiếu xạ toàn bộ lô gia vị vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + irradiating
Khẳng định:This time tomorrow, the technician will be irradiating the sample.
Phủ định:They won't be irradiating anything during the maintenance break.
Nghi vấn:Will you be irradiating the food at noon?

By 10 a.m., the lab will be irradiating the new batch.

10 giờ sáng, phòng thí nghiệm sẽ đang chiếu xạ lô hàng mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + irradiated
Khẳng định:By Friday, the hospital will have irradiated the tumor three times.
Phủ định:They won't have irradiated the sample by then.
Nghi vấn:Will you have irradiated the equipment by tomorrow?

By the end of the treatment, doctors will have irradiated the area ten times.

Đến cuối liệu trình, các bác sĩ sẽ đã chiếu xạ khu vực đó mười lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + irradiating
Khẳng định:By next month, the lab will have been irradiating samples for a year.
Phủ định:We won't have been irradiating that batch for long by then.
Nghi vấn:Will you have been irradiating the crop for a week by Sunday?

By 2030, the facility will have been irradiating food products for two decades.

Đến năm 2030, cơ sở này sẽ đã chiếu xạ thực phẩm suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + irradiate / irradiates
Quá khứ đơn
S + irradiated
Tương lai đơn
S + will + irradiate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + irradiating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + irradiating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + irradiating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + irradiated
Quá khứ hoàn thành
S + had + irradiated
Tương lai hoàn thành
S + will have + irradiated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + irradiating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + irradiating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + irradiating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia irradiate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have irradiate the sample.→✓ I have irradiated the sample.

Sau have/has phải dùng V3 (irradiated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The hospital irradiate patients every day.→✓ The hospital irradiates patients every day.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.

✗ They irradiated the sample since morning.→✓ They have been irradiating the sample since morning.

Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#irradiate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS