Chia động từ jilt
All Tenses of the Verb "jilt"
Một động từ, mười hai thì. Xem jilt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
jilt · jilted · will jiltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jiltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jiltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jiltingThì hiện tại
In the story, the count jilts his fiancée at the altar.
Trong câu chuyện, vị bá tước bỏ rơi vị hôn thê ngay tại lễ đường.
The character is jilting his bride in this scene.
Nhân vật đang bỏ rơi cô dâu của mình trong cảnh này.
He has jilted more than one fiancée.
Anh ta đã bỏ rơi hơn một vị hôn thê.
She has been jilting suitors since her twenties.
Cô ấy đã bỏ rơi các người theo đuổi từ những năm hai mươi tuổi.
Thì quá khứ
He jilted his fiancée at the last moment.
Anh ta đã bỏ rơi vị hôn thê vào phút chót.
She was jilting him just as the music started.
Cô ấy đang bỏ rơi anh ngay khi nhạc bắt đầu.
She had already jilted him by the time he proposed again.
Cô ấy đã bỏ rơi anh trước khi anh cầu hôn lần nữa.
She had been jilting suitors for a decade before she settled down.
Cô ấy đã bỏ rơi những người theo đuổi suốt một thập kỷ trước khi ổn định.
Thì tương lai
Rumor says he will jilt his new fiancée too.
Người ta đồn rằng anh ta cũng sẽ bỏ rơi vị hôn thê mới.
By then he will be jilting yet another partner.
Đến lúc đó anh ta sẽ đang bỏ rơi một người bạn đời khác nữa.
By next spring he will have jilted his fourth fiancée.
Đến mùa xuân sau anh ta sẽ đã bỏ rơi vị hôn thê thứ tư.
By next year she will have been jilting suitors for a decade.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã bỏ rơi những người theo đuổi suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jilt / jilts | Quá khứ đơn S + jilted | Tương lai đơn S + will + jilt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jilting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jilting | Tương lai tiếp diễn S + will be + jilting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jilted | Quá khứ hoàn thành S + had + jilted | Tương lai hoàn thành S + will have + jilted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jilting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jilting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jilting |
Luyện chia jilt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (jilted), không dùng nguyên mẫu (jilt).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (jilted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
