GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ keen

All Tenses of the Verb "keen"

Một động từ, mười hai thì. Xem keen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUkeen
V2 · QUÁ KHỨkeened
V3 · PHÂN TỪkeened
V-INGkeening
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

keen · keened · will keen
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + keening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + keened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + keening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + keen / keens
Khẳng định:She keens at every funeral in the village.
Phủ định:She doesn't keen at funerals anymore.
Nghi vấn:Do the mourners keen loudly here?

The women keen over the grave every year.

Những người phụ nữ khóc than bên ngôi mộ mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + keening
Khẳng định:She is keening over her loss right now.
Phủ định:She isn't keening anymore.
Nghi vấn:Is she keening for her son?

The mourners are keening beside the coffin.

Những người đưa tang đang khóc than bên cạnh quan tài.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + keened
Khẳng định:She has keened for her lost son for years.
Phủ định:They haven't keened publicly since the funeral.
Nghi vấn:Have you ever keened at a wake?

The widow has keened every night since his death.

Người góa phụ đã khóc than mỗi đêm kể từ khi ông ấy qua đời.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + keening
Khẳng định:She has been keening all night long.
Phủ định:I haven't been keening lately.
Nghi vấn:How long have you been keening for her?

The mourners have been keening since dawn.

Những người đưa tang đã khóc than kể từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + keened
Khẳng định:She keened loudly at the wake.
Phủ định:He didn't keen at the ceremony.
Nghi vấn:Did the women keen at the burial?

The old woman keened for her husband yesterday.

Hôm qua bà lão đã khóc than vì chồng mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + keening
Khẳng định:She was keening when we arrived.
Phủ định:They weren't keening during the ceremony.
Nghi vấn:Was she keening at the graveside?

The women were keening as the coffin passed.

Những người phụ nữ đang khóc than khi quan tài đi qua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + keened
Khẳng định:She had keened for hours before we consoled her.
Phủ định:He hadn't keened before the service began.
Nghi vấn:Had the mourners keened before the burial?

She had already keened before the priest arrived.

Cô ấy đã khóc than trước khi vị linh mục đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + keening
Khẳng định:She had been keening for hours before she collapsed.
Phủ định:We hadn't been keening long when the priest arrived.
Nghi vấn:Had you been keening since the news came?

The mourners had been keening all night before dawn broke.

Những người đưa tang đã khóc than suốt đêm trước khi bình minh ló rạng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + keen
Khẳng định:The women will keen at the funeral tomorrow.
Phủ định:She won't keen at the ceremony.
Nghi vấn:Will the mourners keen loudly?

She will keen for her lost son at the wake.

Cô ấy sẽ khóc than vì con trai đã mất tại lễ viếng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + keening
Khẳng định:This time tomorrow she will be keening at the wake.
Phủ định:She won't be keening by then.
Nghi vấn:Will you be keening at the ceremony?

By evening the mourners will be keening beside the grave.

Đến chiều tối những người đưa tang sẽ đang khóc than bên ngôi mộ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + keened
Khẳng định:By dawn she will have keened all night.
Phủ định:She won't have keened by then.
Nghi vấn:Will they have keened before the burial?

By morning the mourners will have keened for hours.

Đến sáng những người đưa tang sẽ đã khóc than suốt nhiều giờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + keening
Khẳng định:By midnight she will have been keening for six hours.
Phủ định:We won't have been keening long by then.
Nghi vấn:Will you have been keening for hours by midnight?

By dawn the women will have been keening all night.

Đến bình minh những người phụ nữ sẽ đã khóc than suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + keen / keens
Quá khứ đơn
S + keened
Tương lai đơn
S + will + keen
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + keening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + keening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + keening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + keened
Quá khứ hoàn thành
S + had + keened
Tương lai hoàn thành
S + will have + keened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + keening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + keening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + keening
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia keen qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have keen for my loss.→✓ I have keened for my loss.

Sau have/has phải là V3 (keened), không dùng nguyên mẫu (keen).

✗ She keen at every funeral.→✓ She keens at every funeral.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: keens.

✗ They are keening since midnight.→✓ They have been keening since midnight.

Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài, dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng tiếp diễn đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#keen#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS