Chia động từ keen
All Tenses of the Verb "keen"
Một động từ, mười hai thì. Xem keen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
keen · keened · will keenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + keeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + keenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + keeningThì hiện tại
The women keen over the grave every year.
Những người phụ nữ khóc than bên ngôi mộ mỗi năm.
The mourners are keening beside the coffin.
Những người đưa tang đang khóc than bên cạnh quan tài.
The widow has keened every night since his death.
Người góa phụ đã khóc than mỗi đêm kể từ khi ông ấy qua đời.
The mourners have been keening since dawn.
Những người đưa tang đã khóc than kể từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The old woman keened for her husband yesterday.
Hôm qua bà lão đã khóc than vì chồng mình.
The women were keening as the coffin passed.
Những người phụ nữ đang khóc than khi quan tài đi qua.
She had already keened before the priest arrived.
Cô ấy đã khóc than trước khi vị linh mục đến.
The mourners had been keening all night before dawn broke.
Những người đưa tang đã khóc than suốt đêm trước khi bình minh ló rạng.
Thì tương lai
She will keen for her lost son at the wake.
Cô ấy sẽ khóc than vì con trai đã mất tại lễ viếng.
By evening the mourners will be keening beside the grave.
Đến chiều tối những người đưa tang sẽ đang khóc than bên ngôi mộ.
By morning the mourners will have keened for hours.
Đến sáng những người đưa tang sẽ đã khóc than suốt nhiều giờ.
By dawn the women will have been keening all night.
Đến bình minh những người phụ nữ sẽ đã khóc than suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + keen / keens | Quá khứ đơn S + keened | Tương lai đơn S + will + keen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + keening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + keening | Tương lai tiếp diễn S + will be + keening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + keened | Quá khứ hoàn thành S + had + keened | Tương lai hoàn thành S + will have + keened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + keening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + keening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + keening |
Luyện chia keen qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (keened), không dùng nguyên mẫu (keen).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: keens.
Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài, dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng tiếp diễn đơn.
