GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ kite

All Tenses of the Verb "kite"

Một động từ, mười hai thì. Xem kite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUkite
V2 · QUÁ KHỨkited
V3 · PHÂN TỪkited
V-INGkiting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

kite · kited · will kite
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + kiting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + kited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + kiting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả xu hướng lặp lại, sự thật về giá cả tăng vọt.
S + kite / kites
Khẳng định:Fuel prices kite every summer.
Phủ định:Rent doesn't kite that fast here.
Nghi vấn:Does the cost kite during holidays?

Prices often kite when supply runs low.

Giá cả thường tăng vọt khi nguồn cung khan hiếm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + kiting
Khẳng định:The market is kiting upward this week.
Phủ định:Prices aren't kiting right now.
Nghi vấn:Is the cost kiting again?

Ticket prices are kiting ahead of the concert.

Giá vé đang tăng vọt trước buổi hòa nhạc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + kited
Khẳng định:Fuel costs have kited this month.
Phủ định:The stock hasn't kited yet.
Nghi vấn:Have prices kited since the shortage?

Rents have already kited in the city center.

Giá thuê nhà đã tăng vọt ở trung tâm thành phố.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình tăng vọt kéo dài, chưa dừng.
S + have/has been + kiting
Khẳng định:Prices have been kiting for weeks now.
Phủ định:Costs haven't been kiting this quarter.
Nghi vấn:How long have fuel prices been kiting?

Housing costs have been kiting since the pandemic.

Chi phí nhà ở đã tăng vọt kể từ đại dịch.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + kited
Khẳng định:Prices kited sharply last year.
Phủ định:The stock didn't kite after the news.
Nghi vấn:Did rent kite after the renovation?

Gas prices kited during the crisis.

Giá xăng đã tăng vọt trong thời kỳ khủng hoảng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + kiting
Khẳng định:Prices were kiting when the government stepped in.
Phủ định:The market wasn't kiting at that point.
Nghi vấn:Was the cost kiting before the announcement?

Rents were kiting when the new law passed.

Giá thuê đang tăng vọt khi luật mới được thông qua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + kited
Khẳng định:Prices had kited before the subsidy started.
Phủ định:Costs hadn't kited before the shortage.
Nghi vấn:Had rent kited by the time you moved?

Fuel prices had already kited before the deal was signed.

Giá xăng đã tăng vọt trước khi thỏa thuận được ký.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + kiting
Khẳng định:Prices had been kiting for months before the freeze.
Phủ định:Costs hadn't been kiting long before the intervention.
Nghi vấn:Had rent been kiting steadily before the law?

Housing prices had been kiting for years before the crash.

Giá nhà đã tăng vọt suốt nhiều năm trước khi sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về tương lai.
S + will + kite
Khẳng định:Prices will kite again next quarter.
Phủ định:Rent won't kite this fast forever.
Nghi vấn:Will fuel costs kite this summer?

Analysts say prices will kite after the holidays.

Các nhà phân tích cho rằng giá sẽ tăng vọt sau kỳ nghỉ lễ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + kiting
Khẳng định:By next month prices will be kiting again.
Phủ định:Costs won't be kiting this badly next year.
Nghi vấn:Will rent be kiting by the end of the year?

By summer, fuel prices will be kiting across the country.

Đến mùa hè, giá xăng sẽ đang tăng vọt trên khắp cả nước.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + kited
Khẳng định:By December prices will have kited significantly.
Phủ định:Rent won't have kited much by spring.
Nghi vấn:Will costs have kited before the election?

By next year, housing prices will have kited beyond reach.

Đến năm sau, giá nhà sẽ đã tăng vọt vượt tầm với.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tăng vọt liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + kiting
Khẳng định:By 2030 prices will have been kiting for a decade.
Phủ định:Costs won't have been kiting that long by then.
Nghi vấn:Will rent have been kiting for years by the time we move?

By 2030 fuel prices will have been kiting for over ten years.

Đến năm 2030, giá xăng sẽ đã tăng vọt suốt hơn mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + kite / kites
Quá khứ đơn
S + kited
Tương lai đơn
S + will + kite
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + kiting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + kiting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + kiting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + kited
Quá khứ hoàn thành
S + had + kited
Tương lai hoàn thành
S + will have + kited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + kiting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + kiting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + kiting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia kite qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The market kite every year.→✓ The market kites every year.

Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: kites.

✗ Prices has kited sharply.→✓ Prices have kited sharply.

Chủ ngữ số nhiều (prices) đi với have, không dùng has.

✗ Prices will kited next year.→✓ Prices will kite next year.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (kite), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#kite#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS